Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TRẮC NGHIỆM SINH 9 - KỲ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Cá nhân
    Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:58' 08-03-2009
    Dung lượng: 53.5 KB
    Số lượt tải: 143
    Số lượt thích: 0 người

    TRẮC NGHIỆM SINH HỌC 9 – HỌC KÌ 2 / 2008

    Câu 1 : Vào thời kì nguyên thủy, tác động chủ yếu của con người đối với môi trường là:
    A. Dùng lửa để duổi thú dữ và để săn bắt động vật.
    B. Phát cây rừng để lấy đất ở , canh tác, trồng trọt và chăn thả gia súc.
    C. Xây dựng nhà máy, khai thác khoáng sản.
    D. Cả A ; B ; C.
    Câu 2 : Vào thời kì xã hội nông nghiệp, tác động chủ yếu của con người đối với môi trường là:
    A. Dùng lửa để duổi thú dữ và để săn bắt động vật.
    B. Phát cây rừng để lấy đất ở , canh tác, trồng trọt và chăn thả gia súc.
    C. Xây dựng nhà máy, khai thác khoáng sản.
    D. Cả A ; B ; C.

    Câu 3 : Tài nguyên không tái sinh là:
    A. Than đá, dầu lửa. B. Sinh vật , nước.
    C. Năng lượng mặt trời. D. Cả A ; B và C

    Bài 4: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
    A. Điều kiện môi trường;
    B. Kiểu gen của cơ thể;
    C. Thời kỳ sinh trưởng và phát triển của cơ thể;
    D. Mức dao động của tính di truyền;
    E. Phản ứng của kiểu gen trước môi trường;

    Bài 5: Nguyên nhân gây ra thường biến là:
    A. Do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường; B. Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể;
    C. Cơ thể phản ứng quá mức với môi trường; D. Tương tác qua lại giữa kiểu gen với môi trường;
    E. Do đặc trưng trao đổi chất của mỗi cá thể;

    Bài 6: Nguyên nhân chủ yếu đấu tranh cùng loài là:
    A. Do có cùng nhu cầu sống; B. Do chống lại điều kiện bất lợi;
    C. Do đối phó với kẻ thù; D. Do mật độ cao;
    E. Do điều kiện sống thay đổi;

    Bài 7: Đột biến gen phụ thuộc vào các nhân tố nào sau đây?
    A. Các tác nhân gây đột biến lý hoá trong ngoại cảnh;
    B. Những rối loạn quá trình sinh hoá hoá sinh trong tế bào;
    C. Đặc điểm cấu trúc gen;
    D. Thời điểm hoạt động của gen;
    E. Cả A, B và C.
    Câu 8 : Những khó khăn chính khi nghiên cứ di truyền hoc Người là :
    A. Người sinh sản chậm , số lượng con ít
    B. Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến nhân tạo ( vì đạo đức xã hội )
    C. Cả A và B D. Cả A và B đều sai.

    Câu 9 : Cơ chế tác dụng của Cônsixin trong việc gây đột biến đa bội thể là gì ?
    A. Phá vỡ cấu trúc của NST. B. Cản trở hình thành thoi vô sắc
    C. Cản trở tiếp hợp NST. D Cản trở nhân đôi NST


    Câu 10 : Theo qui luật tháp sinh thái, sinh vật có sinh khối trung bình lớn nhất là :
    A. SV sản xuất B. SV tiêu thụ bậc I
    C. SV tiêu thụ bậc II D. SV phân hủy

    Câu 11 : Cây chịu hạn thường có :
    A. Phiến lá dày, mô dậu phát triển
    B. Phiến lá rộng, có nhiều lỗ khí.
    C. Phiến lá mỏng có nhiều lỗ khí
    D. Phiến lá tiêu giảm, biến thành gai.

    Câu 12 : Cây ưu sáng thường có phiến lá:
    A. Dày, mô dậu phát triển. B. Dày, mô dậu kém phát triển.
    C. Mỏng, mô dậu phát triển D. Mỏng , mô dậu kém phát triển.

    Câu 13 : Trong quần xã rừng U Minh, cây tràm được coi là loài :
    A. Ưu thế B
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG