Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
TRẮC NGHIỆM 12 CƠ BẢN + SINH 9 NÂNG CAO

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: CÁ NHÂN
Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:43' 19-01-2009
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 113
Nguồn: CÁ NHÂN
Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:43' 19-01-2009
Dung lượng: 161.0 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM SINH 12 CƠ BẢN + SINH 9 NÂNG CAO
PHẦN : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG I. CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG
Câu 1 .Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
2. Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.
3 .Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
4 .Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
thực vật, động vật và con người.
vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
5 .Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A. yếu tố hữu sinh.
B. yếu tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm.
D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
6 .Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A. yếu tố hữu sinh.
B. yếu tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm.
D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
7 .Đơn vị sinh thái bao gồm cả các nhân tố vô sinh là
A. quần thể.
B. loài.
C. quần xã.
D. hệ sinh thái.
8 .Giới hạn sinh thái là
A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
B. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.
C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
9 .Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
10 .Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là
200C.
250C.
300C.
350C
11 .Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
20C- 420C.
100C- 420C.
50C- 400C.
5,60C- 420C.
12 .Khoảng giới hạn sinh thái cho cá chép ở Việt nam là
A. 20C- 420C.
20C- 440C.
50C- 400C.
50C- 420C.
13 .Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
14 .Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
15 .Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
16 .Quy luật giới hạn sinh thái
PHẦN : SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG I. CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG
Câu 1 .Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
2. Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.
3 .Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
4 .Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
thực vật, động vật và con người.
vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
5 .Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A. yếu tố hữu sinh.
B. yếu tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm.
D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
6 .Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
A. yếu tố hữu sinh.
B. yếu tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm.
D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
7 .Đơn vị sinh thái bao gồm cả các nhân tố vô sinh là
A. quần thể.
B. loài.
C. quần xã.
D. hệ sinh thái.
8 .Giới hạn sinh thái là
A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
B. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.
C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
9 .Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
10 .Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là
200C.
250C.
300C.
350C
11 .Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
20C- 420C.
100C- 420C.
50C- 400C.
5,60C- 420C.
12 .Khoảng giới hạn sinh thái cho cá chép ở Việt nam là
A. 20C- 420C.
20C- 440C.
50C- 400C.
50C- 420C.
13 .Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
14 .Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
15 .Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố
A. hạn chế.
B. rộng.
C. vừa phải.
D. hẹp.
16 .Quy luật giới hạn sinh thái
 

















Ý kiến nhắn gửi