Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 43 Sinh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Hồng Thảo
    Ngày gửi: 22h:40' 20-02-2009
    Dung lượng: 51.5 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    NS: 07/02/2009 ND: 10/02/2009
    Phần II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
    Chương I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
    Tiết 43: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
    A.Mục tiêu: Học xong bài này HS phải :
    1. Kiến thức: - Phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống, nhận biết được các loại
    môi trường sống của sinh vật.
    - Phân biệt được nhân tố sinh thái vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con người.
    - Hiểu và vận dụng được khái niệm giới hạn sinh thái.
    2. kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát, KN hoạt động nhóm, phân tích so sánh.
    3. Giáo dục: - Ý thức bảo vệ môi trường, yêu thiên nhiên đất nước.
    B. Phương pháp: - QS vấn đáp tìm tòi, tái hiện + hoạt động nhóm
    C. Phương tiện sử dụng:
    - GV: Tranh vẽ hình 41(SGK) + Một số tranh ảnh khác về sinh vật trong tự nhiên
    D. Tiến trình lên lớp:
    I. Ổn định tổ chức: (2’)
    II. Kiểm tra bài cũ: (không)
    III. Bài mới:
    1.ĐVĐ: Từ khi sự sống được hình thành, sinh vật đầu tiên xuất hiện cho đến ngày nay thì sinh vật luôn có mối quan hệ với môi trường, chịu tác động của môi trường và SV đã thích nghi với MT, đó là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên...
    2. Triển khai bài dạy:
    Hoạt động 1: (13’)
    - GV vẽ sơ đồ một sinh vật chịu tác động của nhiều yếu tố sinh thái MT
    → Thỏ rừng ←
    - HS theo dõi sơ đồ → thảo luận nhóm theo câu hỏi: + Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hưởng của những yếu tố tự nhiên nào?
    - HS thảo luận thống nhất ý kiến ghi vào sơ đồ những từ thích hợp: Ánh sáng, thức ăn, to, độ ẩm, thú dữ, mưa, nắng... vào các mũi tên trên sơ đồ.
    - GV tổng kết lại: Tất cả các yếu tố đó tạo nên môi trường sống của thỏ.
    + vậy môi trường sống là gì?
    - HS dựa vào sơ đồ khái quát lại thành khái niệm MT sống.
    - GV cho HS hoàn thành tiếp bảng 41 (SGK) đến số thứ tự 10.
    + Từ kết quả của bảng hãy rút ra các loại môi trường sống của sinh vật?
    - HS phát biểu – HS khác bổ sung – GV nhận xét và thông báo có 4 loại môi trường chính:
    Hoạt động 2: (12’)
    - Cho HS đọc và nghiên cứu SGK để trả lời các câu hỏi: + Thế nào là nhân tố sinh thái?
    + Thế nào là nhân tố vô sinh, hữu sinh?
    - Gọi HS trả lời các câu hỏi - lớp bổ sung – GV chốt lại kiến thức.
    - GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 41.2(SGK)
    - Đai diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
    - GV nhận xét hoạt động của các nhóm → HS rút ra kết luận về nhân tố sinh thái.
    + Hãy phân tich tác động của con người trong môi trường sống?
    - HS nghiên cứu thông tin (SGK) → thảo luận nhóm thống nhát ý kiến phát biểu ý kiến, nhóm kác nhận xét bổ sung → GV bổ sung kiến thức.
    + Vậy em có nhận xét gì về tác động của nhân tố sinh thái?
    Hoạt động 3: (10’)
    - GV cho HS QS hình 41.2 và đặt câu hỏi:
    + Cá rô phi VN sống và PT ở nhiệt độ nào?
    + Ở nhiệt độ nào cá rô phi sinh trưởng và PT thuận lợi nhất?
    - HS quan sát hình, thảo luận → Trả lời được:
    + Từ 50C → 420C
    + Từ 200C → 350C
    + Tại sao dưói t0 50C và trên 420C thì cá rô phi sẽ bị chết? ( vì quá giới hạn chịu đựng)
    - GV đưa thêm ví dụ: Cây mắm sống và PT trong giới hạn độ mặn từ 0,36% – 0,5% muối NaCl ...
    + từ các ví dụ trên em có nhận xét gì về khả năng chịu đựng của SV với mỗi nhân tố sinh thái?
    ( Mỗi loài chịu đựng được một giới hạn nhất định với các nhân tố sinh thái).
    + Vậy thế nào là giới hạn sinh thái? Cho ví dụ
    + Giới hạn sinh thái có ý nghĩa như thế nào?

    I.Môi trường sống của sinh vật.






    * Kết luận:
    Môi trường là nơi sinh sốngcủa sinh vật, gồm tất cả những gì bao quanh, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, phát
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG