Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ôn tập học kỳ I tiếng anh 8 (TENSES ).

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Hậu (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:50' 17-12-2009
    Dung lượng: 47.5 KB
    Số lượt tải: 129
    Số lượt thích: 0 người
    TENSES
    1. Present Simple tense. (Thì hiện tại đơn)
    * Usage:
    1. Diễn tả một hành động hay một sự việc thường xảy ra.
    2. Diễn tả một sự việc có thực xảy ra trong một thời gian dài.
    3. Diễn tả một sự thật hay một chân lí thời nào cũng đúng.
    4. Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.
    5. Nói về tương lai trong các mệnh đề bắt đầu bằng If và When
    6. To be used to + noun/ verb-ing được dùng để chỉ một tập quán hoặc thói quen trong hiện tại.
    Dấu hiệu: every, adverbs of frequently (always, usually, often, sometimes, never).
    * Form:
    S + V- infinitive/Vs / es + ………
    S + don’t/doesn’t + V-infinitive + …………
    ? Do/Does + S + V + ………………….?
    S + is / are / am + .....................
    * Examples:
    1. We go to school every morning except Sundays.
    2. They live in Oxford.
    3. The sun rises in the east.
    4. The last train leaves at 4.45.
    5. When it is ready, I’ll give you.
    If I come there tomorrow, I’ll phone you.
    6. You can say what you like. I’m used to being criticized.
    2. Near Future tense: S + Be going to + V-infinitive (thì tương lai gần):
    * Form: S + is / am/ are + going to + V-infinitive
    * Use: Dùng khi nói về một việc mà ai đó quyết định sẽ làm hay dự định sẽ làm trong tương lai.
    Ex: There is a good film on TV tonight. I’m going to stay home to watch TV.
    * Note: Be going to còn dùng để dự đoán một tình huống có thể xảy ra
    Ex: I feel tired. I think I’m going to be sick.
    3. Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn):
    * Usage:
    1. Diễn tả một hành động, sự việc xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
    2. Kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục.
    3. Sử dụng với nghĩa hiện tại hoặc tương lai với cấu trúc: wish, would rather, it’s (high, about) time...
    4. Could, might, would, should sử dụng để diễn tả ý hiện tại hoặc tương lai.
    5. Used to + V-infinitive: Sử dụng để chỉ thói quen trong quá khứ, không còn ở hiện tại.
    * Form: + S + V-ed(regular) / V2 ( column irregular) + …… Ex: - He arrived here yesterday.
    - S + didn’t + V + …………………. - She didn’t go to school yesterday.
    ? Did + S + V + …………………… ? - Did you clean this table?
    1. I went to London last year.
    She lived in Rome when she was a little girl.
    2. The man came to the door, unlocked it, entered the room, went to the bed and lay down on it
    3. Ten o’clock, it’s time we went home.
    I wish I had a better memory.
    Don’t come and see me today. I’d rather you came tomorrow.
    4. Could you help me for a moment?
    I think it might rain soon.
    Daisy should be here soon.
    5. When I was young, I used to go swimming in this river.
    My sister used to be afraid of dogs.
    * Note: Thì quá khứ đơn thường được dùng với các cum từ chỉ thời gian xác định ở quá khứ: last week / month / year . . ., a week / 3 days / 5 months . . . , yesterday, yesterday morning / evening, In + năm, from 2000 to 2005
    - Cách đọc các đông từ ở quá khứ đơn với “ED”:
    + “ED”: được đọc là /t/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /f/, /k/, /p/, /s/,/t(/,/(/.
    Ex: laughed , asked , helped , watch , pushed , dressed , ……………
    + “ED”: đươc đọc là /id/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /d/ và /t/
    Ex: needed , wanted , waited , ……..
    + “ED”: đươc đọc là /d/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là các âm còn lại
    Ex: enjoyed , saved , filled ,……….
    4. Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành):
    * Use:
    - Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại
    - Dùng để miêu tả một hành
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG