Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ôn tập học kỳ I tiếng anh 8 (TENSES ).

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hậu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 17-12-2009
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Hậu (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 17-12-2009
Dung lượng: 47.5 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
TENSES
1. Present Simple tense. (Thì hiện tại đơn)
* Usage:
1. Diễn tả một hành động hay một sự việc thường xảy ra.
2. Diễn tả một sự việc có thực xảy ra trong một thời gian dài.
3. Diễn tả một sự thật hay một chân lí thời nào cũng đúng.
4. Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.
5. Nói về tương lai trong các mệnh đề bắt đầu bằng If và When
6. To be used to + noun/ verb-ing được dùng để chỉ một tập quán hoặc thói quen trong hiện tại.
Dấu hiệu: every, adverbs of frequently (always, usually, often, sometimes, never).
* Form:
S + V- infinitive/Vs / es + ………
S + don’t/doesn’t + V-infinitive + …………
? Do/Does + S + V + ………………….?
S + is / are / am + .....................
* Examples:
1. We go to school every morning except Sundays.
2. They live in Oxford.
3. The sun rises in the east.
4. The last train leaves at 4.45.
5. When it is ready, I’ll give you.
If I come there tomorrow, I’ll phone you.
6. You can say what you like. I’m used to being criticized.
2. Near Future tense: S + Be going to + V-infinitive (thì tương lai gần):
* Form: S + is / am/ are + going to + V-infinitive
* Use: Dùng khi nói về một việc mà ai đó quyết định sẽ làm hay dự định sẽ làm trong tương lai.
Ex: There is a good film on TV tonight. I’m going to stay home to watch TV.
* Note: Be going to còn dùng để dự đoán một tình huống có thể xảy ra
Ex: I feel tired. I think I’m going to be sick.
3. Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn):
* Usage:
1. Diễn tả một hành động, sự việc xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
2. Kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục.
3. Sử dụng với nghĩa hiện tại hoặc tương lai với cấu trúc: wish, would rather, it’s (high, about) time...
4. Could, might, would, should sử dụng để diễn tả ý hiện tại hoặc tương lai.
5. Used to + V-infinitive: Sử dụng để chỉ thói quen trong quá khứ, không còn ở hiện tại.
* Form: + S + V-ed(regular) / V2 ( column irregular) + …… Ex: - He arrived here yesterday.
- S + didn’t + V + …………………. - She didn’t go to school yesterday.
? Did + S + V + …………………… ? - Did you clean this table?
1. I went to London last year.
She lived in Rome when she was a little girl.
2. The man came to the door, unlocked it, entered the room, went to the bed and lay down on it
3. Ten o’clock, it’s time we went home.
I wish I had a better memory.
Don’t come and see me today. I’d rather you came tomorrow.
4. Could you help me for a moment?
I think it might rain soon.
Daisy should be here soon.
5. When I was young, I used to go swimming in this river.
My sister used to be afraid of dogs.
* Note: Thì quá khứ đơn thường được dùng với các cum từ chỉ thời gian xác định ở quá khứ: last week / month / year . . ., a week / 3 days / 5 months . . . , yesterday, yesterday morning / evening, In + năm, from 2000 to 2005
- Cách đọc các đông từ ở quá khứ đơn với “ED”:
+ “ED”: được đọc là /t/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /f/, /k/, /p/, /s/,/t(/,/(/.
Ex: laughed , asked , helped , watch , pushed , dressed , ……………
+ “ED”: đươc đọc là /id/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /d/ và /t/
Ex: needed , wanted , waited , ……..
+ “ED”: đươc đọc là /d/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là các âm còn lại
Ex: enjoyed , saved , filled ,……….
4. Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành):
* Use:
- Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại
- Dùng để miêu tả một hành
1. Present Simple tense. (Thì hiện tại đơn)
* Usage:
1. Diễn tả một hành động hay một sự việc thường xảy ra.
2. Diễn tả một sự việc có thực xảy ra trong một thời gian dài.
3. Diễn tả một sự thật hay một chân lí thời nào cũng đúng.
4. Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.
5. Nói về tương lai trong các mệnh đề bắt đầu bằng If và When
6. To be used to + noun/ verb-ing được dùng để chỉ một tập quán hoặc thói quen trong hiện tại.
Dấu hiệu: every, adverbs of frequently (always, usually, often, sometimes, never).
* Form:
S + V- infinitive/Vs / es + ………
S + don’t/doesn’t + V-infinitive + …………
? Do/Does + S + V + ………………….?
S + is / are / am + .....................
* Examples:
1. We go to school every morning except Sundays.
2. They live in Oxford.
3. The sun rises in the east.
4. The last train leaves at 4.45.
5. When it is ready, I’ll give you.
If I come there tomorrow, I’ll phone you.
6. You can say what you like. I’m used to being criticized.
2. Near Future tense: S + Be going to + V-infinitive (thì tương lai gần):
* Form: S + is / am/ are + going to + V-infinitive
* Use: Dùng khi nói về một việc mà ai đó quyết định sẽ làm hay dự định sẽ làm trong tương lai.
Ex: There is a good film on TV tonight. I’m going to stay home to watch TV.
* Note: Be going to còn dùng để dự đoán một tình huống có thể xảy ra
Ex: I feel tired. I think I’m going to be sick.
3. Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn):
* Usage:
1. Diễn tả một hành động, sự việc xảy ra và chấm dứt tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
2. Kể lại một chuỗi hành động xảy ra liên tục.
3. Sử dụng với nghĩa hiện tại hoặc tương lai với cấu trúc: wish, would rather, it’s (high, about) time...
4. Could, might, would, should sử dụng để diễn tả ý hiện tại hoặc tương lai.
5. Used to + V-infinitive: Sử dụng để chỉ thói quen trong quá khứ, không còn ở hiện tại.
* Form: + S + V-ed(regular) / V2 ( column irregular) + …… Ex: - He arrived here yesterday.
- S + didn’t + V + …………………. - She didn’t go to school yesterday.
? Did + S + V + …………………… ? - Did you clean this table?
1. I went to London last year.
She lived in Rome when she was a little girl.
2. The man came to the door, unlocked it, entered the room, went to the bed and lay down on it
3. Ten o’clock, it’s time we went home.
I wish I had a better memory.
Don’t come and see me today. I’d rather you came tomorrow.
4. Could you help me for a moment?
I think it might rain soon.
Daisy should be here soon.
5. When I was young, I used to go swimming in this river.
My sister used to be afraid of dogs.
* Note: Thì quá khứ đơn thường được dùng với các cum từ chỉ thời gian xác định ở quá khứ: last week / month / year . . ., a week / 3 days / 5 months . . . , yesterday, yesterday morning / evening, In + năm, from 2000 to 2005
- Cách đọc các đông từ ở quá khứ đơn với “ED”:
+ “ED”: được đọc là /t/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /f/, /k/, /p/, /s/,/t(/,/(/.
Ex: laughed , asked , helped , watch , pushed , dressed , ……………
+ “ED”: đươc đọc là /id/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là /d/ và /t/
Ex: needed , wanted , waited , ……..
+ “ED”: đươc đọc là /d/ khi những động từ nguyên mẫu có âm tận cùng là các âm còn lại
Ex: enjoyed , saved , filled ,……….
4. Present perfect tense (Thì hiện tại hoàn thành):
* Use:
- Dùng để miêu tả một hành động xảy ra trong quá khứ nhưng kết quả còn lưu đến hiện tại
- Dùng để miêu tả một hành
 

















Ý kiến nhắn gửi