Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    nhung tu de nham lan tromh tieng Anh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thanh Thúy (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:01' 22-06-2009
    Dung lượng: 64.0 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người
    Những từ dễ gây nhầm lẫn
    Đó là những từ rất dễ gây nhầm lẫn về mặt ngữ nghĩa, chính tả hoặc cách phát âm.
    ANGEL (n) : Thiên thần.
    ANGLE (n) : Góc.
    CITE (v) : Trích dẫn. In her term paper, Janis had to cite many references.
    SITE (n) : Khu đất ( để xây dựng). The corner of North Main and Mimosa Streets will be the site of the new shopping center.
    SIGHT (n) : 1- Khe ngắm, tầm ngắm. Through the sight of the rifle, the soldier spotted the enemy.
    (n) 2- cảnh tượng. Whatching the landing of the space’s capsule was a pleasant sight.
    (v) 3- Thấy, quan sát thấy We sighted a ship in the bay.
    COSTUME (n) Quần áo, trang phục lễ hội.
    Ví dụ:
    It is a custom in Western Europe for little boys to wear shorts pants to school.
    DECENT (adj) : 1- đứng đắn, tề chỉnh.
    2- tươm tất, tốt
    Ví dụ:
    When one appears in court, one must wear decent clothing.
    DESCENT (n) : 1- leo xuống, trèo xuống.
    Ví dụ:
    The mountain climbers found their descent more hazardous than their ascent.
    2- nguồn gốc, dòng dõi.
    Ví dụ:
    Vladimir is of Russian descent.
    DESSERT (n) : Món tráng miệng.
    Ví dụ:
    We had apple pie for dessert last night.
    DESERT (n) : sa mạc.
    Ví dụ:
    It is difficult to live in the desert without water.
    DESERT (v) : bỏ, bỏ mặc.
    Ví dụ:
    After deserting the post, the soldier ran away from the camp.
    LATER (adv) : sau đó, sau đây, rồi thì (thường dùng với câu ở tương lai).
    Ngược nghĩa với nó là earlier (được dùng ở simple past).
    Ví dụ:
    We went to the movies and later had ice cream at Dairy Isle.
    THE LATTER >< THE FORMER
    Cái thứ 2, người thứ 2 >< cái thứ nhất, người thứ nhất.
    Ví dụ:
    Germany and England both developed dirigibles for use during World war II, the latter primarily for coastal reconnaissance. (latter = England).
    LOOSE (adj) : lỏng >< tight : chật
    Ví dụ:
    after dieting, Marcy found that her clothes had become so loose that she had to buy a new wardrobe.
    LOSE (v) : 1- đánh mất, thất lạc.
    Ví dụ:
    Mary lost her glasses last week.
    2- thua, thất bại.
    Ví dụ:
    If Harry doesn’t practice his tennis more, he may lose the match.
    Passed (v - quá khứ của pass) :
    1- trôi qua, qua đi.
    Ví dụ:
    Five hours passed before the jury reached its verdict.
    2- đi qua, đi ngang qua.
    Ví dụ:
    While we were sitting in the park, several of our friends passed us.
    3- thành công, vượt qua được.
    Ví dụ:
    The students are happy that they passed their exams.
    PAST (adj) : 1- đã qua, dĩ vãng.
    Ví dụ:
    This past week has been very hectic for the students returning to the university.
    2- trước đây.
    Ví dụ:
    In the past, he had been a cook, a teacher, and a historian.
    PEACE (n) : hoà bình, sự trật tự, sự yên ổn, sự yên lặng, sự thanh bình.
    Ví dụ:
    Peace was restored to the community after a week of rioting.
    PIECE (n) : Một mẩu, 1 mảnh.
    Ví dụ:
    Heidi ate a piece of chocolate cake for dessert.
    PRINCIPAL (n) : 1- hiệu trưởng (trường tiểu học và trung học).
    Ví dụ:
    The principal called a faculty meeting.
    (adj) 2- chính, chủ yếu.
    Ví dụ:
    An anthropologist, who had worked with the indigenous tribes in Australia, was the principal speaker at Friday’s luncheon.

    PRINCIPLE (n) : Nguyên tắc, luật lệ.
    Ví dụ:
    Mr. Connors is a man who believes that truthfulness
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG