Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Mẫu giáo án ra đề kiểm tra (Sinh)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGD
Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 15-03-2011
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 160
Nguồn: SGD
Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 15-03-2011
Dung lượng: 53.0 KB
Số lượt tải: 160
Số lượt thích:
0 người
MẪU GIÁO ÁN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA
Ngày soạn: KIỂM TRA (1 TIẾT HOẶC …) Môn Sinh
Ngày kiểm tra: Thời gian: ……..
I. MỤC TIÊU KIỂM TRA
-
-
II.NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA
(Giáo viên căn cứ và chuẩn KT và KN để lựa chọn những nội dung cần kiểm tra, liệt kê vào giáo án để công khai với HS, xem đó như phần hướng dẫn ôn tập cho HS)
I.Kiến thức:
Chủ đề I.(hay Chương I..)
-I.1.
+I.1.1
+I.1.2
-I.2.
…
Chủ đề II.(hay Chương II..)
-II.1.
-II.2.
…
II.Kỹ năng:
2.1
2.2
..
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA
(Giáo viên xác định hình thức kiểm tra: TL;TNKQ hay vừa có TL vừa có phần TNKQ để có phương án lựa chọn ma trận đề)
IV. LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Để giản tiện cho GV trong quá trình biên soạn, GV chỉ cần thiết lập 1 bảng sau. Phần chuẩn KT và KN kiểm tra: GV chỉ cần trích ra trong phần liệt kê ở mục II và ghi tắt bằng các mục đầu dòng, như I.1.1..Căn cứ vào phần chuẩn KT và KN kiểm tra này, GV chuẩn bị câu hỏi kiểm tra)
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2)
Vận dụng
Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao
(cấp độ 4)
Chủ đề I.
Số tiết
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: I.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: I.1.4
Chuẩn KT, KN kiểm tra
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Chủ đề II
Số tiết
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: II.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: II.1.3
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
...
Tổng số câu:
T số điểm:
Số câu::
Số điểm::
Tỷ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Số câu: Số câu:
Số điểm: Số điểm:
Tỷ lệ: Tỷ lệ:
V.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1.Đề kiểm tra
Câu 1. (.. điểm)
Câu 2. (.. điểm)
..
2. Hướng dẫn chấm
(Cách tính điểm cho loại câu hỏi TNKQ: lấy tổng điểm chia cho số câu, được điểm mỗi câu. Lấy tổng số câu đúng tính điểm và quy tròn lên đến một chữ số thập phân).
VI. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra
Lớp
0-<3
3-<5
5-<6,5
6,5-<8,0
8-10
2. Rút kinh nghiệm
(Căn cứ vào kết quả kiểm tra của các lớp và thông tin phản hồi từ đồng nghiệp, HS để GV điều chỉnh ma trận đề phù hợp cho lần kiểm tra sau).
Ngày soạn: KIỂM TRA (1 TIẾT HOẶC …) Môn Sinh
Ngày kiểm tra: Thời gian: ……..
I. MỤC TIÊU KIỂM TRA
-
-
II.NỘI DUNG KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN KIỂM TRA
(Giáo viên căn cứ và chuẩn KT và KN để lựa chọn những nội dung cần kiểm tra, liệt kê vào giáo án để công khai với HS, xem đó như phần hướng dẫn ôn tập cho HS)
I.Kiến thức:
Chủ đề I.(hay Chương I..)
-I.1.
+I.1.1
+I.1.2
-I.2.
…
Chủ đề II.(hay Chương II..)
-II.1.
-II.2.
…
II.Kỹ năng:
2.1
2.2
..
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA
(Giáo viên xác định hình thức kiểm tra: TL;TNKQ hay vừa có TL vừa có phần TNKQ để có phương án lựa chọn ma trận đề)
IV. LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Để giản tiện cho GV trong quá trình biên soạn, GV chỉ cần thiết lập 1 bảng sau. Phần chuẩn KT và KN kiểm tra: GV chỉ cần trích ra trong phần liệt kê ở mục II và ghi tắt bằng các mục đầu dòng, như I.1.1..Căn cứ vào phần chuẩn KT và KN kiểm tra này, GV chuẩn bị câu hỏi kiểm tra)
Tên Chủ đề
(nội dung, chương)
Nhận biết
(cấp độ 1)
Thông hiểu
(cấp độ 2)
Vận dụng
Cấp độ thấp
(cấp độ 3)
Cấp độ cao
(cấp độ 4)
Chủ đề I.
Số tiết
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: I.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: I.1.4
Chuẩn KT, KN kiểm tra
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Chủ đề II
Số tiết
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: II.1.2
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
Chuẩn KT, KN kiểm tra:
VD: II.1.3
Số câu :
Số điểm:
Tỉ lệ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
...
Tổng số câu:
T số điểm:
Số câu::
Số điểm::
Tỷ lệ:
Số câu:
Số điểm:
Tỷ lệ:
Số câu: Số câu:
Số điểm: Số điểm:
Tỷ lệ: Tỷ lệ:
V.ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
1.Đề kiểm tra
Câu 1. (.. điểm)
Câu 2. (.. điểm)
..
2. Hướng dẫn chấm
(Cách tính điểm cho loại câu hỏi TNKQ: lấy tổng điểm chia cho số câu, được điểm mỗi câu. Lấy tổng số câu đúng tính điểm và quy tròn lên đến một chữ số thập phân).
VI. KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1. Kết quả kiểm tra
Lớp
0-<3
3-<5
5-<6,5
6,5-<8,0
8-10
2. Rút kinh nghiệm
(Căn cứ vào kết quả kiểm tra của các lớp và thông tin phản hồi từ đồng nghiệp, HS để GV điều chỉnh ma trận đề phù hợp cho lần kiểm tra sau).

















Các bạn THSC vào tải đề thi HSG các tỉnh ở đây nhé !
http://violet.vn/tinhhtyt/entry/show/entry_id/5128485