Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tổng hợp
    Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:43' 17-01-2009
    Dung lượng: 58.5 KB
    Số lượt tải: 128
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 – SINH HỌC 9 + 12

    II>. Một gen có khối lượng 720.000 đvC, trong gen có 2760 liên kết hiđrô. Sau khi bị đột biến số liên kết hiđrô tăng 2 nhưng chiều dài của gen không đổi. (Trả lời các câu hỏi từ 5 đến 9)
    5. Tỉ lệ % các loại nu trong gen ban đầu là: A. A = T = 15%, G = X = 35%
    B. A=T=35%, G=X =15% C. A=T=25%, G=X =25% D. A=T=30%, G=X=20%
    6. Chiều dài của gen đột biến là (A0 ):
    A. 4080 B. 4086,8 C. 4083,4 D. 2040
    7. Dạng đột biến đã xảy ra là:
    A. Thêm 1 cặp A-T B. Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
    C. Thêm 2 cặp G-X D. Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X
    8. Số aa trong phân tử prôtêin do gen đột biến điều khiển tổng hợp là:
    A. 400 B. 399 C. 398 D. 401
    9. Khi gen đột biến thực hiện sao mã 12 lần. Tổng ribô nuclêôtit MTCC là:
    A. 14400 B. 12000 C. 28800 D. 24000

    1. Trong kỹ thuật tạo dòng ADN tổ hợp thao tác được thực hiện theo trình tự sau:
    A. Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận → Cắt phân tử ADN
    B. Cắt phân tử ADN → Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận
    C. Nối ADN cho và nhận → Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN
    D. Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN → Nối ADN cho và nhận
    2. Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là do
    A. Rối loại phân li NST trong phân bào B. Tiếp hợp và trao đổi chéo bất thường
    C. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất thường
    D.Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
    3. Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến A. Truyền cấy phôi B. Lai giống
    C. Gây đột biến nhân tạo D. Nuôi cấy mô
    4. Bố bình thường, mẹ bị bệnh máu khó đông, thì:
    A. Con trai và con gái đều có thể bị bệnh B. Con trai bị bệnh
    C. Tất cả con đều bình thường D. Con gái bị bệnh
    5. Một người mắc bệnh máu khó đông có một người em trai sinh đôi bình thường. Giới tính của người bệnh là:
    A. Trai B. Trai hoặc gái C. Gái D. Không thể xác định cụ thể được
    6. Một quần thể người có tỉ lệ các nhóm máu là: máu A – 45%, máu B – 21%, máu AB – 30%, máu O – 4%. Tần số tương đối các alen qui định nhóm máu là:
    A. IA: 0,45; IB: 0,51; IO: 0,04 B. IA: 0,5; IB: 0,3; IO: 0,2
    C. IA: 0,51; IB: 0,45; IO: 0,04 D. IA: 0,3; IB: 0,5; IO: 0,2
    Một gen có chiều dài 2992 A0 , có hiệu số giữa 2 loại nuclêôtit X – T = 564. Sau đột biến số liên kết hiđrô của gen là 2485. (Dùng dữ kiện trên trả lời các câu từ 7 đến 11)
    7. Dạng đột biến nào sau đây không thể xảy ra:
    A. Thêm cặp nu B. Thay thế cặp nu C. Đảo vị trí các cặp nu D. Cả A và C
    8. Số liên kết hiđrô của gen trước khi đột biến là:
    A. 2482 B. 3836 C. 2485 D. 2484
    9. Nếu sau đột biến chiều dài của gen không đổi, thì dạng đột biến là:
    A. Thay 3 cặp nu A-T bằng 3 cặp nu G-X B. Thêm 1 cặp nu G-X
    C. Thay 3 cặp nu G-X bằng 3 cặp nu A-T D. Đảo vị trí 3 cặp nu
    10. Nếu sau đột biến số lượng aa được tổng hợp không đổi và có thêm 1 aa mới. Dạng ĐB
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG