Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:43' 17-01-2009
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn: Tổng hợp
Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:43' 17-01-2009
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 – SINH HỌC 9 + 12
II>. Một gen có khối lượng 720.000 đvC, trong gen có 2760 liên kết hiđrô. Sau khi bị đột biến số liên kết hiđrô tăng 2 nhưng chiều dài của gen không đổi. (Trả lời các câu hỏi từ 5 đến 9)
5. Tỉ lệ % các loại nu trong gen ban đầu là: A. A = T = 15%, G = X = 35%
B. A=T=35%, G=X =15% C. A=T=25%, G=X =25% D. A=T=30%, G=X=20%
6. Chiều dài của gen đột biến là (A0 ):
A. 4080 B. 4086,8 C. 4083,4 D. 2040
7. Dạng đột biến đã xảy ra là:
A. Thêm 1 cặp A-T B. Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
C. Thêm 2 cặp G-X D. Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X
8. Số aa trong phân tử prôtêin do gen đột biến điều khiển tổng hợp là:
A. 400 B. 399 C. 398 D. 401
9. Khi gen đột biến thực hiện sao mã 12 lần. Tổng ribô nuclêôtit MTCC là:
A. 14400 B. 12000 C. 28800 D. 24000
1. Trong kỹ thuật tạo dòng ADN tổ hợp thao tác được thực hiện theo trình tự sau:
A. Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận → Cắt phân tử ADN
B. Cắt phân tử ADN → Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận
C. Nối ADN cho và nhận → Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN
D. Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN → Nối ADN cho và nhận
2. Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là do
A. Rối loại phân li NST trong phân bào B. Tiếp hợp và trao đổi chéo bất thường
C. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất thường
D.Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
3. Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến A. Truyền cấy phôi B. Lai giống
C. Gây đột biến nhân tạo D. Nuôi cấy mô
4. Bố bình thường, mẹ bị bệnh máu khó đông, thì:
A. Con trai và con gái đều có thể bị bệnh B. Con trai bị bệnh
C. Tất cả con đều bình thường D. Con gái bị bệnh
5. Một người mắc bệnh máu khó đông có một người em trai sinh đôi bình thường. Giới tính của người bệnh là:
A. Trai B. Trai hoặc gái C. Gái D. Không thể xác định cụ thể được
6. Một quần thể người có tỉ lệ các nhóm máu là: máu A – 45%, máu B – 21%, máu AB – 30%, máu O – 4%. Tần số tương đối các alen qui định nhóm máu là:
A. IA: 0,45; IB: 0,51; IO: 0,04 B. IA: 0,5; IB: 0,3; IO: 0,2
C. IA: 0,51; IB: 0,45; IO: 0,04 D. IA: 0,3; IB: 0,5; IO: 0,2
Một gen có chiều dài 2992 A0 , có hiệu số giữa 2 loại nuclêôtit X – T = 564. Sau đột biến số liên kết hiđrô của gen là 2485. (Dùng dữ kiện trên trả lời các câu từ 7 đến 11)
7. Dạng đột biến nào sau đây không thể xảy ra:
A. Thêm cặp nu B. Thay thế cặp nu C. Đảo vị trí các cặp nu D. Cả A và C
8. Số liên kết hiđrô của gen trước khi đột biến là:
A. 2482 B. 3836 C. 2485 D. 2484
9. Nếu sau đột biến chiều dài của gen không đổi, thì dạng đột biến là:
A. Thay 3 cặp nu A-T bằng 3 cặp nu G-X B. Thêm 1 cặp nu G-X
C. Thay 3 cặp nu G-X bằng 3 cặp nu A-T D. Đảo vị trí 3 cặp nu
10. Nếu sau đột biến số lượng aa được tổng hợp không đổi và có thêm 1 aa mới. Dạng ĐB
II>. Một gen có khối lượng 720.000 đvC, trong gen có 2760 liên kết hiđrô. Sau khi bị đột biến số liên kết hiđrô tăng 2 nhưng chiều dài của gen không đổi. (Trả lời các câu hỏi từ 5 đến 9)
5. Tỉ lệ % các loại nu trong gen ban đầu là: A. A = T = 15%, G = X = 35%
B. A=T=35%, G=X =15% C. A=T=25%, G=X =25% D. A=T=30%, G=X=20%
6. Chiều dài của gen đột biến là (A0 ):
A. 4080 B. 4086,8 C. 4083,4 D. 2040
7. Dạng đột biến đã xảy ra là:
A. Thêm 1 cặp A-T B. Thay thế 2 cặp G-X bằng 2 cặp A-T
C. Thêm 2 cặp G-X D. Thay thế 2 cặp A-T bằng 2 cặp G-X
8. Số aa trong phân tử prôtêin do gen đột biến điều khiển tổng hợp là:
A. 400 B. 399 C. 398 D. 401
9. Khi gen đột biến thực hiện sao mã 12 lần. Tổng ribô nuclêôtit MTCC là:
A. 14400 B. 12000 C. 28800 D. 24000
1. Trong kỹ thuật tạo dòng ADN tổ hợp thao tác được thực hiện theo trình tự sau:
A. Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận → Cắt phân tử ADN
B. Cắt phân tử ADN → Phân lập ADN → Nối ADN cho và nhận
C. Nối ADN cho và nhận → Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN
D. Phân lập ADN → Cắt phân tử ADN → Nối ADN cho và nhận
2. Hiện tượng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) là do
A. Rối loại phân li NST trong phân bào B. Tiếp hợp và trao đổi chéo bất thường
C. Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp NST bất thường
D.Thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
3. Trong chọn giống vi sinh vật, phương pháp chọn giống nào dưới đây được sử dụng phổ biến A. Truyền cấy phôi B. Lai giống
C. Gây đột biến nhân tạo D. Nuôi cấy mô
4. Bố bình thường, mẹ bị bệnh máu khó đông, thì:
A. Con trai và con gái đều có thể bị bệnh B. Con trai bị bệnh
C. Tất cả con đều bình thường D. Con gái bị bệnh
5. Một người mắc bệnh máu khó đông có một người em trai sinh đôi bình thường. Giới tính của người bệnh là:
A. Trai B. Trai hoặc gái C. Gái D. Không thể xác định cụ thể được
6. Một quần thể người có tỉ lệ các nhóm máu là: máu A – 45%, máu B – 21%, máu AB – 30%, máu O – 4%. Tần số tương đối các alen qui định nhóm máu là:
A. IA: 0,45; IB: 0,51; IO: 0,04 B. IA: 0,5; IB: 0,3; IO: 0,2
C. IA: 0,51; IB: 0,45; IO: 0,04 D. IA: 0,3; IB: 0,5; IO: 0,2
Một gen có chiều dài 2992 A0 , có hiệu số giữa 2 loại nuclêôtit X – T = 564. Sau đột biến số liên kết hiđrô của gen là 2485. (Dùng dữ kiện trên trả lời các câu từ 7 đến 11)
7. Dạng đột biến nào sau đây không thể xảy ra:
A. Thêm cặp nu B. Thay thế cặp nu C. Đảo vị trí các cặp nu D. Cả A và C
8. Số liên kết hiđrô của gen trước khi đột biến là:
A. 2482 B. 3836 C. 2485 D. 2484
9. Nếu sau đột biến chiều dài của gen không đổi, thì dạng đột biến là:
A. Thay 3 cặp nu A-T bằng 3 cặp nu G-X B. Thêm 1 cặp nu G-X
C. Thay 3 cặp nu G-X bằng 3 cặp nu A-T D. Đảo vị trí 3 cặp nu
10. Nếu sau đột biến số lượng aa được tổng hợp không đổi và có thêm 1 aa mới. Dạng ĐB
 

















Ý kiến nhắn gửi