Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE KIEM TRA HOC KI 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: TỰ LÀM
    Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:03' 17-01-2009
    Dung lượng: 92.5 KB
    Số lượt tải: 48
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    Môn: Sinh học 9
    Ma trận


    Nội dung
    Các mức độ nhận thức
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    vận dụng
    Tổng cộng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    ChươngI
    2/0,6
    
    2/0,6
    
    
    1/3
    5/4,2
    
    ChươngII
    4/1,2
    
    4/1,2
    
    
    
    8/2,4
    
    ChươngIII
    2/0,6
    
    1/0,3
    1/2,5
    
    
    4/3,4
    
    Tổng cộng
    8/2,4
    
    7/2,1
    1/2,5
    
    1/3,0
    17/10
    
    
    Trắc nghiệm: Khoanh tròn chữ cái chỉ câu trả lời đúng nhất trong các câu sau.
    Câu 1. Thành phần chủ yếu của NST gồm:
    Prôtêin và ADN B. Prôtêin và sợi nhiễm sắc.
    C. Prôtêin loại Híton và a xit nucleic D. Cả A và B
    Câu 2. Tại sao ADN được xem là cơ sở vật chất di truyền :
    A. ADN có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu.
    B. ADN có trình tự các cập nuclotit đặc trưng cho loài .
    C. Số lượng và khối lượng ADN không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh.
    D. Cả A và C.
    Câu 3. Thế nào là tính trạng ?
    A.Tính trạng là những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạo, sinh lý của một cơ thể.
    B.Tính trạng là những đặc điểm sinh lý, sinh hóa của một cơ thể.
    C.Tính trạng là những biểu hiện về hình thái của cơ thể.
    D.Cả B và C.
    Câu 4. Nhiễm sắc thể kép tồn tại trong tế bào ở kì nào sau đây trong quá trình giảm phân:
    A. Từ kì trung gian đến cuối kì cuối I B. Từ kì trung gian đến kì giữa II
    C. Từ kì trung gian đến kì sau I D. Từ kì trước II đến cuối kì cuối II
    Câu 5. Kiểu gen là gì?
    Là tổ hợp các gen trội trong tế bào cơ thể. B. Là tổ hợp các gen trong tế bào cơ thể
    C. Là tổ hợp các gen lặn trong tế bào cơ thể. D. Là nguồn gen vốn có của cơ thể
    Câu 6. Phép lai nào dưới đây được xem là phép lai phân tích ở hai cặp tính trạng :
    A. P : AABB x AaBb B. P : AaBb x Aabb
    C. P : AaBb x aabb D. P : AaBb x aaBB.
    Câu 7. Những lọai giao tử nào có thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb ?
    A. AB , Ab , aB . B. Ab , AB , ab .
    C. AB , Ab , aB , ab . D. AB , Ab , aB
    Câu 8. Số tâm động có trong một tế bào ở người của kì sau nguyên phân là :
    A. 69 tâm động B. 92 tâm động C. 46 tâm động D. 23 tâm động
    Câu 9. NST giới tính có chức năng gì?
    A. Mang các gen quy định sự phát triển giới tính và gen quy địnhcác tính trạng di truyền liên kết với giới tính. B. Kiểm soát hoạt động của các NST khác.
    C. Quy định giới tính. D. Di truyền giới tính
    Câu 10. Trong quá trình giảm phân hoạt động tự nhân đôi của NST xảy ra như thế nào?
    A. NST nhân đôi ở kỳ trung gian , ở cả hai lần phân bào.
    B. NST chỉ nhân đôi ở kỳ trước của hai lần phân bào.
    C. NST chỉ nhân đôi một lần ở kỳ trung gian của lần phân bào thứ nhất.
    D. NST chỉ nhân đôi một lần ở kỳ trung giancủa lần phân bào thứ hai.
    Câu 11. Số lượng NST trong một tế bào sinh dưỡng bình thường là:
    A. 1n NST kép B. 1n NST đơn C. 2n NST đơn D. 2n NST kép.
    Câu 12. Số lượng NST trong một tế bào ở kỳ trước của giảm phân II là:
    A. 2n NST đơn B. 1n NST kép C. 2n NST kép D. 1n NST đơn.
    Câu 13. Số lượng NST trong một tế bào ở giai đoạn kỳ trước và kỳ giữa của nguyên phân là:
    A. 1n NST đơn B.2n NST đơn C. 2n NST kép D.1n NST kép.
    Câu 14. Phân tử prôtêin có tính chất:
    A. Đặc trưng ; B. Đa dạng ; C.Vừa đa dạng vừa đặc trưng ; D. Phổ biến
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG