Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đề hsg

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: nguyễn thị ngọc
    Ngày gửi: 20h:15' 15-04-2016
    Dung lượng: 261.5 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT …………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
    TRƯỜNG THCS………… MÔN: TOÁN - LỚP 8
    HỌ VÀ TÊN:……………………. ( Thời gian làm bài 90 phút)
    LỚP 8…..
    ĐIỂM




    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    
    ĐỀ BÀI

    
    
    
    
    Bài 1: ( 3 điểm):
    1. Giải phương trình:
    a.  b. 
    2. Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
     ( 1+ 
    Bài 2: (2 điểm):
    Để đi đoạn đường từ A đến B, xe máy phải đi hết 3giờ 30 phút; ô tô đi hết 2giờ 30 phút. Tính quãng đường AB. Biết vận tốc ôtô lớn hơn vận tốc xe máy là 20km/h.
    Bài 3 (4 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
    a. Chứng minh: ~
    b. Chứng minh: AD2 = DH.DB
    c. Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?
    Bài 4 (1 điểm): Chứng minh bất đẳng thức: 

    BÀI LÀM
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
    .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    ĐÁP ÁN:

    Bài 1: ( 3 điểm):
    1)
    a)  (1)
    ĐK: 
    

    (1đ)
    
    
    
    
    KL : tập nghiệm 
    
    
    b)
    
    
    
    
    
    

    (1 đ)
    
    
    
    
    KL : tập nghiệm 
    
    
    
    2)
     ( 1+ 
    
    
     
    Vậy tập nghiệm của bpt là: x│x(  
    Biểu diễn trên trục số:
    (1đ)



    
    
    
    
    Bài 2: (2 điểm):
    x (km) là chiều dài đoạn đường AB; điều kiện: x > 0
    Vận tốc xe máy:  (km/h)
    Vận tốc ôtô:  (km/h)
    Theo đề ra ta có phương trình
    
    Giải phương trình trên ta được x = 175. Giá trị này của x phù hợp với điều kiện trên. Vậy chiều dài đoạn AB là 175km.
    Bài 3 (3 điểm): Vẽ hình đúng + ghi GT + KL ( 1 đ )








    a. và  có : ; ( SLT) => ~ ( 1đ )
    b.ABD và HAD có : ;  chung =>ABD ~HAD ( g-g)
    => ( 1đ )
    c.vuông ABD có :AB = 8cm ; AD = 6cm =>DB2 = 82+62 = 102 =>DB = 10 cm .(0,5đ)
    Theo chứng minh trên AD2 = DH.DB => DH = 62 : 10 = 3,6 cm (1đ)
    Có ABD~ HAD ( cmt) =>  cm ( 1đ )
    Bài 4 (1 điểm): Chứng minh bất đẳng thức: 
    Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có: 
    Tương tự: 
    Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên vế theo vế ta được:
    
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG