Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề hsg

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: nguyễn thị ngọc
Ngày gửi: 20h:15' 15-04-2016
Dung lượng: 261.5 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: nguyễn thị ngọc
Ngày gửi: 20h:15' 15-04-2016
Dung lượng: 261.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT …………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THCS………… MÔN: TOÁN - LỚP 8
HỌ VÀ TÊN:……………………. ( Thời gian làm bài 90 phút)
LỚP 8…..
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ BÀI
Bài 1: ( 3 điểm):
1. Giải phương trình:
a. b.
2. Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
( 1+
Bài 2: (2 điểm):
Để đi đoạn đường từ A đến B, xe máy phải đi hết 3giờ 30 phút; ô tô đi hết 2giờ 30 phút. Tính quãng đường AB. Biết vận tốc ôtô lớn hơn vận tốc xe máy là 20km/h.
Bài 3 (4 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
a. Chứng minh: ~
b. Chứng minh: AD2 = DH.DB
c. Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?
Bài 4 (1 điểm): Chứng minh bất đẳng thức:
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN:
Bài 1: ( 3 điểm):
1)
a) (1)
ĐK:
(1đ)
KL : tập nghiệm
b)
(1 đ)
KL : tập nghiệm
2)
( 1+
Vậy tập nghiệm của bpt là: x│x(
Biểu diễn trên trục số:
(1đ)
Bài 2: (2 điểm):
x (km) là chiều dài đoạn đường AB; điều kiện: x > 0
Vận tốc xe máy: (km/h)
Vận tốc ôtô: (km/h)
Theo đề ra ta có phương trình
Giải phương trình trên ta được x = 175. Giá trị này của x phù hợp với điều kiện trên. Vậy chiều dài đoạn AB là 175km.
Bài 3 (3 điểm): Vẽ hình đúng + ghi GT + KL ( 1 đ )
a. và có : ; ( SLT) => ~ ( 1đ )
b.ABD và HAD có : ; chung =>ABD ~HAD ( g-g)
=> ( 1đ )
c.vuông ABD có :AB = 8cm ; AD = 6cm =>DB2 = 82+62 = 102 =>DB = 10 cm .(0,5đ)
Theo chứng minh trên AD2 = DH.DB => DH = 62 : 10 = 3,6 cm (1đ)
Có ABD~ HAD ( cmt) => cm ( 1đ )
Bài 4 (1 điểm): Chứng minh bất đẳng thức:
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có:
Tương tự:
Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên vế theo vế ta được:
TRƯỜNG THCS………… MÔN: TOÁN - LỚP 8
HỌ VÀ TÊN:……………………. ( Thời gian làm bài 90 phút)
LỚP 8…..
ĐIỂM
LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
ĐỀ BÀI
Bài 1: ( 3 điểm):
1. Giải phương trình:
a. b.
2. Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
( 1+
Bài 2: (2 điểm):
Để đi đoạn đường từ A đến B, xe máy phải đi hết 3giờ 30 phút; ô tô đi hết 2giờ 30 phút. Tính quãng đường AB. Biết vận tốc ôtô lớn hơn vận tốc xe máy là 20km/h.
Bài 3 (4 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB.
a. Chứng minh: ~
b. Chứng minh: AD2 = DH.DB
c. Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH?
Bài 4 (1 điểm): Chứng minh bất đẳng thức:
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN:
Bài 1: ( 3 điểm):
1)
a) (1)
ĐK:
(1đ)
KL : tập nghiệm
b)
(1 đ)
KL : tập nghiệm
2)
( 1+
Vậy tập nghiệm của bpt là: x│x(
Biểu diễn trên trục số:
(1đ)
Bài 2: (2 điểm):
x (km) là chiều dài đoạn đường AB; điều kiện: x > 0
Vận tốc xe máy: (km/h)
Vận tốc ôtô: (km/h)
Theo đề ra ta có phương trình
Giải phương trình trên ta được x = 175. Giá trị này của x phù hợp với điều kiện trên. Vậy chiều dài đoạn AB là 175km.
Bài 3 (3 điểm): Vẽ hình đúng + ghi GT + KL ( 1 đ )
a. và có : ; ( SLT) => ~ ( 1đ )
b.ABD và HAD có : ; chung =>ABD ~HAD ( g-g)
=> ( 1đ )
c.vuông ABD có :AB = 8cm ; AD = 6cm =>DB2 = 82+62 = 102 =>DB = 10 cm .(0,5đ)
Theo chứng minh trên AD2 = DH.DB => DH = 62 : 10 = 3,6 cm (1đ)
Có ABD~ HAD ( cmt) => cm ( 1đ )
Bài 4 (1 điểm): Chứng minh bất đẳng thức:
Áp dụng bất đẳng thức Cô – si ta có:
Tương tự:
Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên vế theo vế ta được:
 

















Ý kiến nhắn gửi