Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE CUONG ON TAP TOAN 8 - 9 ( Hoc ky II nam hoc 2008-2009)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Đức Phúc (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:29' 11-04-2009
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 192
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8 & 9
    (Học kỳ II năm học 2008 – 2009)
    .................................................
    PHẦN: ĐẠI SỐ 8
    A- Lý thuyết :
    1- Thế nào là hai phương trình tương đương ?Cho ví dụ .
    2- Thế nào là hai bất phương trình tương đương ?Cho ví dụ .
    3 – Nêu các quy tắc biến đổi phương trình, bất phương trình .So sánh.
    4- Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn .Số nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn? Cho ví dụ.
    5- Định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn .Cho ví dụ
    6- Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình .
    7- Nêu các tính chất của BĐT
    B – Bài tập :- Xem lại các bài đã giải trong sách giáo khoa và sách bài tập.
    - Làm các bài tập sau :
    1-Giải các phương trình :
    Bài 1- a) ; b) 
    c) ; d) 
    e) ; g)
    h)  i) 
    Bài 2a) 3(x – 1)(2x – 1) = 5(x + 8)(x – 1); b) 9x2 – 1 = (3x + 1)(4x +1)
    c) (x + 7)(3x – 1) = 49 – x2; d) (2x +1)2 = (x – 1 )2 .
    e) (x3 - 5x2 + 6x = 0; g) 2x3 + 3x2 – 32x = 48
    h) (x2 – 5 )(x + 3) = 0; i) x2 +2x – 15 = 0; k) (x - 1)2 = 4x +1
    Bài 3a) ; b)
    c) d) 
    e) g).
    h).
    Bài 4 a) ; b); c)
    d); e); h)
    Bài 5 : Tìm các giá trị của m sao cho phương trình :
    12 – 2(1- x)2 = 4(x – m) – (x – 3 )(2x +5) có nghiệm x = 3 .
    (9x + 1)( x – 2m) = (3x +2)(3x – 5) có nghiệm x = 1.
    Bài 6 : Cho phương trình ẩn x : 9x2 – 25 – k2 – 2kx = 0
    a)Giải phương trình với k = 0
    b)Tìm các giá trị của k sao cho phương trình nhận x = - 1 làm nghiệm số.
    2- Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
    Bài 7a) (x – 1)(x + 2) > (x – 1)2 + 3 ; b) x(2x – 1) – 8 < 5 – 2x (1 – x );
    c)(2x + 1)2 + (1 - x )3x  (x+2)2 ; d) (x – 4)(x + 4)  (x + 3)2 + 5
    e) < 0 ; g)(4x – 1)(x2 + 12)( - x + 4) > 0 ; h) x2 – 6x + 9 < 0
    Bài 8 a) ; b); c) 
    d); e) ; g)(x – 3)(x + 3) < (x + 2)2 + 3.
    Bài 9 a); b); c); d) .
    Bài 10: a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức không nhỏ hơn giá trị của biểu thức
    b)Tìm x sao cho giá trị của biểu thức (x + 1)2 nhỏ hơn giá trị của biểu thức (x – 1)2.
    c) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức  không lớn hơn giá trị của biểu
    thức  .
    d)Tìm x sao cho giá trị của biểu thức không lớn hơn giá trị của biểu thức
    Bài 11 : Tìm số tự nhiên n thoả mãn :
    a) 5(2 – 3n) + 42 + 3n 0 ; b) (n+ 1)2 – (n +2) (n – 2) 1,5 .
    Bài 12 : Tìm số tự nhiên m thoả mãn đồng thời cả hai phương trình sau :
    a) 4(n +1) + 3n – 6 < 19 và b) (n – 3)2 – (n +4)(n – 4) 43
    Bài 13 : Với giá trị nào của m thì biểu thức :
    a)  có giá trị âm ;b) có
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG