Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập kiểm tra 1 tiết - Sinh 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Cá nhân
    Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:39' 24-02-2009
    Dung lượng: 58.0 KB
    Số lượt tải: 80
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA 1 TIẾT SINH 9

    Câu 1 : Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào:
    A. Kì trung gian B. kì giữa C. kì sau D. kì cuối

    Câu 2 : Nguyên phân có ý nghĩa gì:
    A. Sao chép nguyên vẹn bộ NST của TB mẹ cho 2 TB con.
    B. Phân chia đồng đều chất TB cho 2 TB con
    C. Phân li đồng đều của các cromatit về 2 TB con

    D. Cả B và C

    Câu 3 : Ruồi giấm, bộ NST 2n = 8. Một TB đang ở kì sau của giảm phân 2 sẽ có bao nhiêu NST đơn.
    A. 16 B. 8 C. 4 D. 2
    Câu 4 : Loại TB nào có bộ NST đơn bội
    A. Hợp tử B. giao tử C. TB sinh dưỡng D. Cả A; B và C
    Câu 5 : Chức năng của ADN là :
    A. Tự nhân đôi để duy trì sự ổn định qua các thế hệ
    B. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.
    C. Điều khiển sự hình thành các tính trạng cơ thể.
    D. Cả C và D

    Câu 6 : Tính đặc thù của ADN được qui định bởi những yếu tố nào:
    A. Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các Nu trong phân tử ADN.
    B. Tỉ lệ A + T / G + X trong phân tử ADN.
    C. Số lượng và thành phần các Nucleotit trong phân tử ADN.
    D. Cả A và B

    Câu 7 : Trên phân tử ADN chiều dài của 1 chu kì vòng xoắn là bao nhiêu:
    A. 3,4 Ă B. 34 Ă C. 340 Ă D. 20 Ă

    Câu 8 : Trên phân tử ADN đường kính của vòng xoắn là bao nhiêu:
    A. 3,4 Ă B. 34 Ă C. 50 Ă D. 20 Ă

    Câu 9 : Trong nguyên phân, NST bắt đầu co ngắn, đóng xoắn diễn ra ở:
    A. Kì cuối. B. Kì giữa C. Kì đầu D. Kì sau

    Câu 10 : Trong nguyên phân, NST tập trung tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào diễn ra ở:
    A. Kì cuối. B. Kì giữa C. Kì đầu D. Kì sau

    Câu 11 : Đơn phân cấu tạo nên ADN là :
    A. Glucozơ. B. Axit Amin C. Nucleotit D. Enzim

    Câu 12 : Đơn phân cấu tạo nên ARN là :
    A. Glucozơ. B. Axit Amin C. Nucleotit D. Enzim

    Câu 13 : Đơn phân cấu tạo nên Protein là :
    A. Glucozơ. B. Axit Amin C. Nucleotit D. Enzim

    Câu 14 : Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế nhân đôi là:
    A. A liên kết với T , G liên kết với X.
    B. A liên kết với U , T liên kết với A ; G liên kết với X ; X liên kết với G
    C. A liên kết với U , G liên kết với X.
    D. A liên kết với X , G liên kết với T.

    Câu 15 : Chức năng không có ở Protein là:
    A. Cấu trúc.
    B. Tổng hợp ARN.
    C. Hình thành chuỗi Axit amin.
    D. Cả A và B.

    Câu 16 : Nguyên tắc bán bảo toàn được thể hiện trong cơ chế:
    A. Tự nhân đôi. B. Tổng hợp ARN.
    C. Hình thành chuỗi Axit amin. D. Cả A và B.

    Câu 17 : Trên 1 đoạn mạch khuôn của ADN có số Nu các loại : A = 60 ; G = 120 ; X = 80 ; T = 30 . Sau 1 lần nhân đôi thì môi trường số Nu mỗi loại là bao nhiêu ?
    A. A = T = 180 ; G = X = 110 B. A = T = 150 ; G = X = 140
    C. A = T = 90 ; G = X = 200 D. A = T = 200 ; G = X = 90

    Câu 18 : Một đoạn mạch đơn của ADN có thành phần các Nu là : 100 A ; 200 T ; 300 G ; 400 X. Mạch bổ sung là:
    A. 100
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG