Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề cương Ôn tập Hóa 9 Học kỳ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Khương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:06' 23-12-2012
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Trần Hữu Khương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:06' 23-12-2012
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT BAZƠ OXIT AXIT
+Axxit +Bazơ
+Oxit axit +Oxit bazơ
+H2O t0 MUỐI +H2O
+Bazơ +Axit
+Axit +Kim loại
BAZƠ +Oxit axit +Bazơ AXIT
+Muối +Oxit bazơ
+Muối
Tính chất hóa học của Muối còn có thêm:
Dd muối + dd muối ( 2 muối mới
Dd muối + kim loại ( muối mới + kim loại mới
Một số muối các chất khác
Viết phương trình hóa học minh họa.
II. KIM LOẠI
1. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC
K Na // Mg Al Zn Fe Pb // (H) Cu Ag
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+H2O
+dd Axit (HCl, H2SO4 loãng)
+dd Muối của kim loại đứng sau
+ nhiều phi kim Cl2, O2 ...
Viết phương trình hóa học minh họa.
III. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT
1. KIM LOẠI ( HỢP CHẤT
Ví dụ:
a) Kim loại ( muối 1 ( muối 2 ( muối 3
Al ( Al2(SO4)3 ( AlCl3 ( Al(NO3)3
b) Kim loại ( oxit bazơ ( muối 1 ( bazơ ( muối 2
Cu ( CuO ( CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuSO4
c) Kim loại ( oxit bazơ ( bazơ ( muối
Na ( Na2O ( NaOH ( NaCl
2. HỢP CHẤT ( KIM LOẠI
Ví dụ:
a) Bazơ ( muối ( Kim loại
Fe(OH)2 ( FeSO4 ( Fe
b) Muối ( bazơ (Oxit bazơ ( Kim loại
CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuO ( Cu
Viết phương trình hóa học minh họa.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN THI HỌC KỲ I - HÓA HỌC 9
A. BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau, ghi điều kiện nếu có:
a/ FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4
Fe Fe
FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3
b/ Al2O3 → Al → Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(NO3)3 → Al → NaAlO2
c/ S → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4 → Cu
Câu 2: Nêu tính chất hóa học của kim loại; phi kim. Mỗi tính chất viết một phương trình hóa học minh họa.
Câu 3: Nhận biết các chất sau để riêng biệt bằng phương pháp hóa học:
a/ dd: H2SO4, HCl, NaNO3, NaCl
b/ chất rắn: Na2O, MgO, P2O5, Al2O3
c/ dd: NaOH, H2SO4, BaCl2, NaCl
d/ chất bột: Al, Fe, Mg, Ag
Câu 4: Nêu hiện tượng quan sát được và giải thích hiện tượng:
a/ Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO4
b/ Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3
c/ Cho bột nhôm, bột sắt lần lượt vào các ống nghiệm chứa dung dịch HCl
d/ Cho bột nhôm, bột sắt lần lượt vào các ống nghiệm chứa dung dịch NaOH
Câu 5: Bổ túc các phương trình hoá học sau:
1) Mg + ... ( MgCl2 + ..........
2) ... + NaOH ( Na2CO3 + ……..
3) CuSO4 + ... ( Cu(OH)2( + ..........
4) NaCl + ... ( AgCl( + ....
5) Fe + ... ( FeSO4 + Cu(
6) ZnSO4 + ... ( BaSO4( + ..........
7) K2CO3 + ... ( KCl + ... + ...
8) Cu + ... ( CuSO4 + ... + H2O
9) Al2O3 + HCl ( ..... + …………
10) NaOH + ( Na3PO4 + ................
Câu 6:a) Các chất nào trong các chất sau có thể
I. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIT BAZƠ OXIT AXIT
+Axxit +Bazơ
+Oxit axit +Oxit bazơ
+H2O t0 MUỐI +H2O
+Bazơ +Axit
+Axit +Kim loại
BAZƠ +Oxit axit +Bazơ AXIT
+Muối +Oxit bazơ
+Muối
Tính chất hóa học của Muối còn có thêm:
Dd muối + dd muối ( 2 muối mới
Dd muối + kim loại ( muối mới + kim loại mới
Một số muối các chất khác
Viết phương trình hóa học minh họa.
II. KIM LOẠI
1. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC
K Na // Mg Al Zn Fe Pb // (H) Cu Ag
2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
+H2O
+dd Axit (HCl, H2SO4 loãng)
+dd Muối của kim loại đứng sau
+ nhiều phi kim Cl2, O2 ...
Viết phương trình hóa học minh họa.
III. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT
1. KIM LOẠI ( HỢP CHẤT
Ví dụ:
a) Kim loại ( muối 1 ( muối 2 ( muối 3
Al ( Al2(SO4)3 ( AlCl3 ( Al(NO3)3
b) Kim loại ( oxit bazơ ( muối 1 ( bazơ ( muối 2
Cu ( CuO ( CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuSO4
c) Kim loại ( oxit bazơ ( bazơ ( muối
Na ( Na2O ( NaOH ( NaCl
2. HỢP CHẤT ( KIM LOẠI
Ví dụ:
a) Bazơ ( muối ( Kim loại
Fe(OH)2 ( FeSO4 ( Fe
b) Muối ( bazơ (Oxit bazơ ( Kim loại
CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuO ( Cu
Viết phương trình hóa học minh họa.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN THI HỌC KỲ I - HÓA HỌC 9
A. BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau, ghi điều kiện nếu có:
a/ FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4
Fe Fe
FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3
b/ Al2O3 → Al → Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(NO3)3 → Al → NaAlO2
c/ S → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4 → Cu
Câu 2: Nêu tính chất hóa học của kim loại; phi kim. Mỗi tính chất viết một phương trình hóa học minh họa.
Câu 3: Nhận biết các chất sau để riêng biệt bằng phương pháp hóa học:
a/ dd: H2SO4, HCl, NaNO3, NaCl
b/ chất rắn: Na2O, MgO, P2O5, Al2O3
c/ dd: NaOH, H2SO4, BaCl2, NaCl
d/ chất bột: Al, Fe, Mg, Ag
Câu 4: Nêu hiện tượng quan sát được và giải thích hiện tượng:
a/ Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO4
b/ Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3
c/ Cho bột nhôm, bột sắt lần lượt vào các ống nghiệm chứa dung dịch HCl
d/ Cho bột nhôm, bột sắt lần lượt vào các ống nghiệm chứa dung dịch NaOH
Câu 5: Bổ túc các phương trình hoá học sau:
1) Mg + ... ( MgCl2 + ..........
2) ... + NaOH ( Na2CO3 + ……..
3) CuSO4 + ... ( Cu(OH)2( + ..........
4) NaCl + ... ( AgCl( + ....
5) Fe + ... ( FeSO4 + Cu(
6) ZnSO4 + ... ( BaSO4( + ..........
7) K2CO3 + ... ( KCl + ... + ...
8) Cu + ... ( CuSO4 + ... + H2O
9) Al2O3 + HCl ( ..... + …………
10) NaOH + ( Na3PO4 + ................
Câu 6:a) Các chất nào trong các chất sau có thể
 

















Ý kiến nhắn gửi