Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương Ôn tập Hóa 9 Học kỳ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hữu Khương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:06' 23-12-2012
    Dung lượng: 52.5 KB
    Số lượt tải: 217
    Số lượt thích: 0 người
    KIẾN THỨC CẦN NHỚ

    I. CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ

    OXIT BAZƠ OXIT AXIT
    +Axxit +Bazơ
    +Oxit axit +Oxit bazơ

    +H2O t0 MUỐI +H2O
    +Bazơ +Axit
    +Axit +Kim loại
    BAZƠ +Oxit axit +Bazơ AXIT
    +Muối +Oxit bazơ
    +Muối
    Tính chất hóa học của Muối còn có thêm:
    Dd muối + dd muối ( 2 muối mới
    Dd muối + kim loại ( muối mới + kim loại mới
    Một số muối  các chất khác
    Viết phương trình hóa học minh họa.
    II. KIM LOẠI
    1. DÃY HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC
    K Na // Mg Al Zn Fe Pb // (H) Cu Ag
    2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC

    +H2O
    +dd Axit (HCl, H2SO4 loãng)

    +dd Muối của kim loại đứng sau

    + nhiều phi kim Cl2, O2 ...
    Viết phương trình hóa học minh họa.
    III. MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT
    1. KIM LOẠI ( HỢP CHẤT
    Ví dụ:
    a) Kim loại ( muối 1 ( muối 2 ( muối 3
    Al ( Al2(SO4)3 ( AlCl3 ( Al(NO3)3
    b) Kim loại ( oxit bazơ ( muối 1 ( bazơ ( muối 2
    Cu ( CuO ( CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuSO4
    c) Kim loại ( oxit bazơ ( bazơ ( muối
    Na ( Na2O ( NaOH ( NaCl
    2. HỢP CHẤT ( KIM LOẠI
    Ví dụ:
    a) Bazơ ( muối ( Kim loại
    Fe(OH)2 ( FeSO4 ( Fe
    b) Muối ( bazơ (Oxit bazơ ( Kim loại
    CuCl2 ( Cu(OH)2 ( CuO ( Cu
    Viết phương trình hóa học minh họa.
    CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP ÔN THI HỌC KỲ I - HÓA HỌC 9

    A. BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
    Câu 1: Viết phương trình hóa học thực hiện dãy biến hóa sau, ghi điều kiện nếu có:
    a/ FeCl2 → Fe(OH)2 → FeSO4
    Fe Fe
    FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3
    b/ Al2O3 → Al → Al2(SO4)3 → AlCl3 → Al(NO3)3 → Al → NaAlO2
    c/ S → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4 → Cu
    Câu 2: Nêu tính chất hóa học của kim loại; phi kim. Mỗi tính chất viết một phương trình hóa học minh họa.

    Câu 3: Nhận biết các chất sau để riêng biệt bằng phương pháp hóa học:
    a/ dd: H2SO4, HCl, NaNO3, NaCl
    b/ chất rắn: Na2O, MgO, P2O5, Al2O3
    c/ dd: NaOH, H2SO4, BaCl2, NaCl
    d/ chất bột: Al, Fe, Mg, Ag
    Câu 4: Nêu hiện tượng quan sát được và giải thích hiện tượng:
    a/ Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO4
    b/ Cho lá đồng vào dung dịch AgNO3
    c/ Cho bột nhôm, bột sắt lần lượt vào các ống nghiệm chứa dung dịch HCl
    d/ Cho bột nhôm, bột sắt lần lượt vào các ống nghiệm chứa dung dịch NaOH
    Câu 5: Bổ túc các phương trình hoá học sau:
    1) Mg + ... ( MgCl2 + ..........
    2) ... + NaOH ( Na2CO3 + ……..
    3) CuSO4 + ... ( Cu(OH)2( + ..........
    4) NaCl + ... ( AgCl( + ....
    5) Fe + ... ( FeSO4 + Cu(
    6) ZnSO4 + ... ( BaSO4( + ..........
    7) K2CO3 + ... ( KCl + ... + ...
    8) Cu + ... ( CuSO4 + ... + H2O
    9) Al2O3 + HCl ( ..... + …………
    10) NaOH + ( Na3PO4 + ................
    Câu 6:a) Các chất nào trong các chất sau có thể
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG