Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương Ôn tập Hóa 8 Học kỳ I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hữu Khương (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:09' 23-12-2012
    Dung lượng: 82.5 KB
    Số lượt tải: 1328
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I HÓA 8
    I/ Lý thuyết
    Chương I
    Chương II
    Chương III
    
    1. Nguyên tử và cấu tạo nguyên tử.
    1. Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học.
    1. Mol và các công thức chuyển đổi.
    
    2. Nguyên tố hóa học. Phân tử.
    2. Phản ứng hóa học, dấu hiệu nhận biết phản ứng xảy ra.
    2. Công thức tính tỉ khối của chất khí.
    
    3. Công thức hóa học, ý nghĩa của công thức hóa học.
    3. Định luật bảo toàn khối lượng: Nội dung, biểu thức, vận dụng.
    3. Cách tính theo công thức hóa học.
    
    4. Quy tắc hóa trị, vận dụng quy tắc hóa trị.

    4. Các bước lập phương trình hóa học, ý nghĩa, vận dụng.
    4. Cách tính theo phương trình hóa học.
    
    II/ Bài tập
    1. Hoàn thành bảng sau:
    Công thức bài cho
    CTHH đúng
    CTHH sai
    Sửa lại
    
    CuO
    
    
    
    
    NaCl2
    
    
    
    
    Fe2O3
    
    
    
    
    KCO3
    
    
    
    
    HSO4
    
    
    
    
    AlCl
    
    
    
    
    KPO4
    
    
    
    
    Ca(NO3)3
    
    
    
    
    
    2. Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    a) P + ....... P2O5
    b) H2SO4 + Al  Al2(SO4)3 + H2
    c) Al + O2  Al2O3
    d) .............. + Cu  CuO
    e) NaOH + FeCl3  NaCl + ...............
    f) Na2CO3 + ..........  CaCO3 + NaCl
    g) Na + H2O  NaOH + H2
    h) P2O5 + H2O  H3PO4
    i) Al + CuCl2  AlCl3 + ...........
    k) Fe(OH)3  Fe2O3 + H2O

    3. Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi nguyên tố lần lượt trong:
    a. KMnO4, KClO3, Al2O3, Na2CO3, Fe2(SO4)3.
    b. Quặng sắt chứa 80%Fe3O4; Quặng nhôm chứa 60%Al2O3.

    4. Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi:
    a) Fe và O, trong đó Fe chiếm 70% về khối lượng. Khối lượng mol phân tử là 160g.
    b) 75%C; 25%H và tỉ khối hợp chất so với khí Hidro là 8.
    c) Na, S, O trong đó Na chiếm 32,4%; O chiếm 45,07% về khối lượng. Khối lượng mol phân tử là 142g.

    5. So sánh mỗi khí sau với không khí rồi rút ra kết luận: SO2, CO2, CH4, O2, Cl2, N2.

    6. Lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ giữa các nguyên tử, phân tử trong mỗi phản ứng:
    Al + AgNO3 Al(NO3)3 + Ag
    FeS2 + O2 SO2 + Fe2O3
    C3H8 + O2 CO2 + H2O
    Fe + Cl2 FeCl3

    7. Biết rằng khí metan CH4 cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi, sinh ra khí cacbonic CO2 và nước
    Viết phương trình chữ của phản ứng.
    Lập phương trình hóa học của phản ứng.
    Cho biết dấu hiệu nhận biết phản ứng xảy ra.

    8. Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi. Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hóa học sau:
    Canxi cacbonat  Canxi oxit + Cacbonđioxit
    Biết rằng khi nung 250 kg đá vôi, tạo ra 112 kg canxi oxit CaO (vôi sống) và 88 kg cacbonđioxit.
    Lập phương trình hóa học của phản ứng.
    Viết công thức về khối lượng các chất trong phản ứng.
    Tính khối lượng canxi cacbonat cần dùng.
    Tính tỉ lệ phần trăm khối lượng canxi cacbonat chứa trong đá vôi.

    9. Cho sơ đồ phản ứng như sau:
    Cu + Cl2  CuxCly
    Xác định các chỉ số x và y (Biết x  y).
    Lập phương trình hóa học của phản ứng.
    Cho biết tỉ lệ 2 cặp chất tuỳ chọn trong phản ứng.

    10. Biết rằng photpho đỏ P tác dụng với khí oxi tạo ra hợp chất điphotpho penta oxit P2O5
    Lập phương trình hóa học của phản ứng.
    Nếu cho 6,2g P phản ứng. Tính:
    * Thể tích khí O2 phản ứng (đo đkt).
    * Khối lượng P2O5 tạo ra.

    11. Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ có dấu (?) trong các sơ đồ phản ứng sau:
    a. ? Zn + ?  2ZnO
    b. Fe + ?  FeCl2 + H2
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG