Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương Ôn tập Hóa 8 HK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hữu Khương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:05' 26-04-2013
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 629
    Số lượt thích: 0 người
    NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – HÓA HỌC 8

    PHẦN I. LÝ THUYẾT
    Câu 1. Phản ứng hóa học.
    Thế nào là phản ứng: a) Hóa hợp. b) Phân hủy. c) Thế.
    Mỗi loại viết 2 phương trình hóa học minh họa.
    Câu 2. Tính chất hóa học.
    Nêu tính chất hóa học của: a) Khí oxi. b) Khí hiđro. c) Nước.
    Mỗi tính chất viết 1 phương trình hóa học minh họa.
    Câu 3. Điều chế khí.
    1/ Viết 2 phương trình hóa học điều chế khí O2, H2 ở phòng thí nghiệm.
    2/ Nêu cách thu mỗi khí vào bình. Giải thích.
    Câu 4. Ứng dụng.
    1/ Nêu 1 số ứng dụng của: a) Khí oxi. b) Khí hiđro. c) Nước.
    2/ Biện pháp bảo vệ không khí, nguồn nước không bị ô nhiễm.
    Câu 5. Sự cháy. Sự oxi hóa chậm
    1/ So sánh về sự cháy và sự oxi hóa chậm.
    2/ Điều kiện phát sinh và biện pháp dập tắt sự cháy. Ví dụ minh họa.
    Câu 6. Bốn loại hợp chất vô cơ.
    Nêu khái niệm về: a) Oxit. b) Axit. c) Bazơ. d) Muối.
    Mỗi loại viết 2 công thức hóa học minh họa.
    Câu 7. Dung dịch. Độ tan.
    1/ Nêu khái niệm về: a) Dung dịch. b) Độ tan.
    Cho ví dụ minh họa.
    2/ Thế nào là dd chưa bão hòa? Dd bão hòa? Ví dụ minh họa.
    Câu 8. Nồng độ dung dịch.
    Nêu khái niệm và công thức tính: a) Nồng độ phần trăm. b) Nồng độ mol.
    Cho ví dụ minh họa.
    PHẦN II. BÀI TẬP
    BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
    Bài 1. Hoàn thành phản ứng hóa học.
    1/ Viết phương trình hóa học minh họa cho mỗi trường hợp sau:
    a) Kim loại + khí oxi  oxit bazơ
    b) Phi kim + khí oxi  oxit axit
    c) Hợp chất + khí oxi  các oxit
    d) Muối  khí oxi +
    e) Oxit bazơ + khí hiđro  kim loại + nước
    f) Kim loại + axit  muối + khí hiđro
    g) Kim loại + nước  bazơ + khí hiđro
    h) Oxit bazơ + nước  bazơ
    i) Oxit axit + nước  axit
    2/ Hoàn thành các phương trình hóa học có sơ đồ phản ứng sau:
    a) H2 + O2  H2O
    b) H2 + FexOy  Fe + H2O
    c) KMnO4  ...
    d) ... + ...  H2SO4
    e) Na + ...  NaOH + ...
    f) Al + ...  Al2(SO4)3 + ...
    g) CH4O + O2  CO2 + H2O
    Bài 2. Phân loại, công thức, gọi tên.
    1/ Phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học sau: K2O, Ba(OH)2, Al2S3, Na2CO3, SO3, Fe(OH)3, Ca(HCO3)2, NaH2PO4, FeO, N2O5, H2SO4, HNO2.
    2/ Viết công thức và phân loại những hợp chất có tên gọi sau: Axit sunfurơ, điphotpho pentaoxit, sắt (II) hiđroxit, kali hiđrocacbonat, nhôm sunfat, natri hđroxit, magie clorua, mangan (VII) oxit.
    3/ Viết công thức bazơ hoặc axit tương ứng với các oxit cho sau: K2O, CuO, N2O3, Fe2O3, SO3, SO2, FeO.
    Bài 3. Chuỗi chuyển hóa.
    Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau (ghi rỏ điều kiện phản ứng – nếu có):
    1/ O2Fe3O4FeH2
    2/ SSO2SO3H2SO4
    3/ NaOHNaNa2ONaOH
    Bài 4. Tính chất hóa học của nước.
    Cho các chất sau: Ba, Cu, MgO, Na2O, P2O5, N2O3, CaO. Chất nào đã cho có thể tác dụng với nước, viết phương trình hóa học xảy ra.
    Bài 5. Nhận biết, phân biệt.
    Bằng thí nghiệm nào có thể phân biệt các chất đã cho sau đây đựng trong
    Avatar

    Nội dung Ôn tập Hóa 8 Học kỳ II năm học 2012 - 2013. Các em tham khảo!

     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG