Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
đề cương ôn cuối năm toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Phương Thảo Nhi
Ngày gửi: 20h:51' 12-04-2009
Dung lượng: 398.5 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Lê Phương Thảo Nhi
Ngày gửi: 20h:51' 12-04-2009
Dung lượng: 398.5 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
BẢNG CHỦ ĐỀ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: TOÁN 8
STT
Chủ đề
Yêy cầu kỹ năng
Phân phối thời gian
Hệ thống kiến thức
Các dạng bài tập
1
Phép nhân và phép chia các đa thức
-Tái hiện
-Vận dụng tổng hợp
-Vận dụng suy luận
210 phút
-Phép nhân và phép chia các đa thức.
-7HĐT đáng nhớ
-Rút gọn
-Phân tích đa thức thành nhân tử.
-Làm tính chia
-Tính nhanh .
-Chứng minh
2
Phân thức đại số
Tái hiện
Vận dụng tổng hợp
Vận dụng suy luận
110 phút
-Quy tắc công , trừ , nhân , chia phân thức
Trừ đa thức
Tính toán tổng hợp
Rút gọn
Tìm x
Tìm đkxđ
3
Tứ giác
Tái hiện
Vận dụng tổng hợp
125 phút
-Các tính chất và dấu hiệu nhận biết các loại tú giác
Lập luận – chứng minh hình học
BẢNG MỨC ĐỘ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKI – MÔN: TOÁN 8
STT
Chủ đề
Tái hiện
Vận dụng đơn giản
Vận dụng tổng hợp
Vận dụng suy luận
1
Phép nhân và phép chia các đa thức
4 câu
16 câu
3 câu
2
Phân thức đại số
4 câu
6 câu
4 câu
3
Tứ giác
5 câu
3 câu
CÂU HỎI : KIỂM TRA HKI – TOÁN 8
A/ ĐẠI SỐ
Chủ đề 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
1/ Bài tập tái hiện:(Mỗi câu 2đ)
Câu 1 : Viết 7 HĐT đáng nhớ
Áp dụng: Tính nhanh: 872 + 26,87 + 132
Câu 2: Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?
Áp dụng: Tìm n z để A B
Biết A= - 6xny7
B= x3yn
Câu 3: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Áp dụng: Tính (-2x3)(x2 + 5x -)
Câu 4: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Áp dụng: Tính ((x – 2) (6x2 – 5x + 1)
2/ Bài tập vận dụng tổng hợp( Mỗi câu 1đ)
Dạng rút gọn:
Câu 1: (2x+1)2 + 2(4x2-1) + (2x-1)2
Câu 2: (x2-1)(x+2) – (x-2) (x2+2x+4)
Câu 3: (x-3)(x+3) –(x-3)2
Dạng : phân tích thành nhân tử:
Câu 1: x2-y2-5x+5y
Câu 2: 5x3-5x2y-10x2+10xy
Câu 3: x3-3x2+1-3x
Câu 4: 3x2-6xy+3y2-12z2
Câu 5: x4+1-2x2
Câu 6: 3x2-3y2-12x+12y
Câu 7: 2x2-5x-7
Câu 8: 3x2-7x-10
Câu 10: x2-3x+2
Dạng : Làm tính chia
Câu 1: (x4-2x3+4x2-8x): (x2+4) (1,5đ)
Câu 2:(x4+2x3+10x-25): (x2+5) (1,5đ)
Dạng : Tính nhanh (Mỗi câu 1đ)
Câu 1: 532+472+94.53
Câu 2: 502-492+482-472 +…+22-12
3/ Bài tập vận dụng suy luận (Mỗi câu 1đ)
Câu 1: Chứng minh rằng : x2-2x+2>0
Câu 2: Chứng minh rằng : (n4+2n3-n2-2n) 24 nZ
Câu 3: Tìm a để (x3-3x2+5x+a) (x-2)
Chủ đề 2: Phân thức đại số
1/Bài tập tái hiện (Mỗi câu 2đ)
Câu 1:Nêu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu
Áp dụng : Tính
Câu 2:Nêu quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu
Áp dụng : Tính
Câu 3: :Nêu quy tắc nhân các phân thức đại số
Áp dụng : tính
Câu4: :Nêu quy tắc chia các phân thức đại số
Áp dụng : tính
2/ Bài tập vận dụng tổng hợp
Câu 1: Tìm đa thức A, biết (1,5đ)
Câu 2: Tìm đa thức A, biết (1,5đ)
Câu 3:Tính : (2đ) Câu 4: Tính : (2đ)
Câu
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: TOÁN 8
STT
Chủ đề
Yêy cầu kỹ năng
Phân phối thời gian
Hệ thống kiến thức
Các dạng bài tập
1
Phép nhân và phép chia các đa thức
-Tái hiện
-Vận dụng tổng hợp
-Vận dụng suy luận
210 phút
-Phép nhân và phép chia các đa thức.
-7HĐT đáng nhớ
-Rút gọn
-Phân tích đa thức thành nhân tử.
-Làm tính chia
-Tính nhanh .
-Chứng minh
2
Phân thức đại số
Tái hiện
Vận dụng tổng hợp
Vận dụng suy luận
110 phút
-Quy tắc công , trừ , nhân , chia phân thức
Trừ đa thức
Tính toán tổng hợp
Rút gọn
Tìm x
Tìm đkxđ
3
Tứ giác
Tái hiện
Vận dụng tổng hợp
125 phút
-Các tính chất và dấu hiệu nhận biết các loại tú giác
Lập luận – chứng minh hình học
BẢNG MỨC ĐỘ
LOẠI ĐỀ: KIỂM TRA HKI – MÔN: TOÁN 8
STT
Chủ đề
Tái hiện
Vận dụng đơn giản
Vận dụng tổng hợp
Vận dụng suy luận
1
Phép nhân và phép chia các đa thức
4 câu
16 câu
3 câu
2
Phân thức đại số
4 câu
6 câu
4 câu
3
Tứ giác
5 câu
3 câu
CÂU HỎI : KIỂM TRA HKI – TOÁN 8
A/ ĐẠI SỐ
Chủ đề 1: Phép nhân và phép chia các đa thức
1/ Bài tập tái hiện:(Mỗi câu 2đ)
Câu 1 : Viết 7 HĐT đáng nhớ
Áp dụng: Tính nhanh: 872 + 26,87 + 132
Câu 2: Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?
Áp dụng: Tìm n z để A B
Biết A= - 6xny7
B= x3yn
Câu 3: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Áp dụng: Tính (-2x3)(x2 + 5x -)
Câu 4: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Áp dụng: Tính ((x – 2) (6x2 – 5x + 1)
2/ Bài tập vận dụng tổng hợp( Mỗi câu 1đ)
Dạng rút gọn:
Câu 1: (2x+1)2 + 2(4x2-1) + (2x-1)2
Câu 2: (x2-1)(x+2) – (x-2) (x2+2x+4)
Câu 3: (x-3)(x+3) –(x-3)2
Dạng : phân tích thành nhân tử:
Câu 1: x2-y2-5x+5y
Câu 2: 5x3-5x2y-10x2+10xy
Câu 3: x3-3x2+1-3x
Câu 4: 3x2-6xy+3y2-12z2
Câu 5: x4+1-2x2
Câu 6: 3x2-3y2-12x+12y
Câu 7: 2x2-5x-7
Câu 8: 3x2-7x-10
Câu 10: x2-3x+2
Dạng : Làm tính chia
Câu 1: (x4-2x3+4x2-8x): (x2+4) (1,5đ)
Câu 2:(x4+2x3+10x-25): (x2+5) (1,5đ)
Dạng : Tính nhanh (Mỗi câu 1đ)
Câu 1: 532+472+94.53
Câu 2: 502-492+482-472 +…+22-12
3/ Bài tập vận dụng suy luận (Mỗi câu 1đ)
Câu 1: Chứng minh rằng : x2-2x+2>0
Câu 2: Chứng minh rằng : (n4+2n3-n2-2n) 24 nZ
Câu 3: Tìm a để (x3-3x2+5x+a) (x-2)
Chủ đề 2: Phân thức đại số
1/Bài tập tái hiện (Mỗi câu 2đ)
Câu 1:Nêu quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu
Áp dụng : Tính
Câu 2:Nêu quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu
Áp dụng : Tính
Câu 3: :Nêu quy tắc nhân các phân thức đại số
Áp dụng : tính
Câu4: :Nêu quy tắc chia các phân thức đại số
Áp dụng : tính
2/ Bài tập vận dụng tổng hợp
Câu 1: Tìm đa thức A, biết (1,5đ)
Câu 2: Tìm đa thức A, biết (1,5đ)
Câu 3:Tính : (2đ) Câu 4: Tính : (2đ)
Câu
 

















Ý kiến nhắn gửi