Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CÂU HỎI ÔN TẬP SINH THÁI HỌC - SINH 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm và chỉnh lí
    Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:09' 05-03-2009
    Dung lượng: 145.0 KB
    Số lượt tải: 180
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN VII. SINH THÁI HỌC
    CHƯƠNG I. CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG
    1 .Môi trường sống là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố sinh thái
    A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
    vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
    hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh vật.
    hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp, hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
    2 .Có các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường
    trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
    vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
    trong đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn.
    trong đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước, môi trường sinh vật.
    3 .Nhân tố sinh thái vô sinh bao gồm
    tất cả các nhân tố vật lý hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
    đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố vật lý bao quanh sinh vật.
    đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
    đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của môi trường xung quanh sinh vật.
    4. Nhân tố sinh thái hữu sinh bao gồm
    thực vật, động vật và con người.
    vi sinh vật, thực vật, động vật và con người.
    vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con người.
    thế giới hữu cơ của môi trường, là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
    5. Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng không phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
    A. yếu tố hữu sinh.
    B. yếu tố vô sinh.
    C. các bệnh truyền nhiễm.
    D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
    6. Những yếu tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của quần thể bị tác động là
    A. yếu tố hữu sinh.
    B. yếu tố vô sinh.
    C. các bệnh truyền nhiễm.
    D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
    7. Đơn vị sinh thái bao gồm cả các nhân tố vô sinh là
    A. quần thể.
    B. loài.
    C. quần xã.
    D. hệ sinh thái.
    8. Giới hạn sinh thái là
    A. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian.
    B. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.
    C. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
    D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.

    9. Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái
    ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
    ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
    giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
    ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.

    10. Nhiệt độ cực thuận cho các chức năng sống đối với cá rô phi ở Việt nam là
    200C.
    250C.
    300C.
    350C.

    11. Khoảng giới hạn sinh thái cho cá rô phi ở Việt nam là
    20C- 420C.
    100C- 420C.
    50C- 400C.
    5,60C- 420C.
    12. Khoảng giới hạn sinh thái cho cá chép ở Việt nam là
    A. 20C- 420C.
    20C- 440C.
    50C- 400C.
    50C- 420C.
    13. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
    A. hạn chế.
    B. rộng.
    C. vừa phải.
    D. hẹp.
    14. Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều yếu tố sinh thái chúng có vùng phân bố
    A. hạn chế.
    B. rộng.
    C. vừa phải.
    D. hẹp.
    15. Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác chúng có vùng phân bố
    A. hạn chế.
    B. rộng.
    C. vừa phải.
    D. hẹp.

    16. Quy luật giới hạn sinh thái là đối với mỗi loài sinh vật tác động của nhân tố
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG