Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Các bài tập cần lưu ý trước khi thi TN Sinh 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Trần Minh Quýnh
    Người gửi: Trần Minh Quýnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:47' 19-05-2009
    Dung lượng: 41.5 KB
    Số lượt tải: 49
    Số lượt thích: 0 người

    SINH HỌC 12 - CÁC BÀI TẬP CẦN CHÚ Ý

    Bài 1: Cây mọc từ hạt vàng , nhăn giao phấn với hạt xanh trơn, đời con thu được 2 loại kiểu hình là vàng trơn và xanh nhăn với tỉ lệ 1 : 1 . Kiểu gen của bố mẹ là:
    A. Aabb x aabb B. Aabb x aaBB C. Aabb x aaBb
    D. Aabb x aaBB E. Aabb x aaBb

    Bài 2: Tần số tái tổ hợp giữa gen A và gen B là 8,4 %, tần số tái tổ hợp giữa genA và gen C là 6,8 % và tần số của gen B và gen C là 15,2 %. Thứ tự các gen trên NST đúng là:
    A. ABC B. ACB C. BCA D. CAB E. CBA

    Bài 3: Có 4 gen kí hiệu A ; B ; C ; D cùng nằm trên 1 NST, tần số trao đổi chéo như sau:
    A - B : 19 % B - C : 14 % A - C : 5 % B - D : 2 %
    A - D : 21 % C - D : 16 %
    Trật tự sắp xếp các gen đó như thế nào:
    A. ABCD B. ABDC C. ACBD
    D. ACDB E. ADBC

    Bài 4: Trong 1 quần thể ngô, cây bạch tạng ( aa ) chiếm 0,0025 trong tổng số cá thể của quần thể. Xác định cấu trúc di truyền của quần thể đó. Biết rằng quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền

    Bài 5: Trong 1 quần thể giao phối có cấu trúc di truyền như sau: 0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa
    Tần số tương đối của alen A và alen a là: A. A : a = 0,50 : 0,50 B. A : a = 0,60 : 0,40
    C. A : a = 0,70 : 0,30 D. A : a = 0,80 : 0,20

    Bài 6: Trong 1 quần thể thực vật có tần số tương đối của alen A là 0,6 ; tần số tương đối của alen a là 0,4. Quần thể đó có cấu trúc di truyền cân bằng là:
    A. 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa B. 0,34 AA : 0,48 Aa : 0,18 aa
    C. 0,32 AA : 0,48 Aa : 0,20 aa A. 0,38 AA : 0,48 Aa : 0,14 aa

    Bài 7: Trong 1 thí nghiệm người ta cho cây hoa đỏ lai với một cây hoa trắng và thu được F1 hoàn toàn hoa đỏ. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được các cây F2 với tỉ lệ phân ly kiểu hình là 245 cây hoa trắng và 315 cây hoa đỏ . Hãy giải thích kết quả lai .

    Câu 8 : Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã :
    A. mARN B. ADN. C. tARN D. Ribôxôm

    Câu 9 : Thành phần cấu tạo của 1 Ôpêrôn Lac.
    A. Một vùng vận hành ( O ) và 1 nhóm gen cấu trúc.
    B. Một vùng khởi động ( P ) và 1 nhóm gen cấu trúc.
    C. Một vùng khởi động ( P ) ; một vùng vận hành ( O ) và 1 nhóm gen cấu trúc.
    D. Một vùng khởi động ( P ) ; một vùng vận hành ( O ) ; 1 nhóm gen cấu trúc và gen điều hoà ( R ).

    Câu 10: Một gen có chiều dài 5100 Ă và có 3900 liên kết Hiđro, nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số Nu tự do mỗi loại cần môi trường nội bào cung cấp là bao nhiêu?
    A. A = T = 5600 ; G = X = 1600. B. A = T = 4200 ; G = X = 63000.
    A. A = T = 2100 ; G = X = 600. A. A = T = 4200 ; G = X = 1200.

    Câu 11: Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 18. Số lượng NST trong TB sinh dưỡng của thể ba là:
    A. 19 B. 20 C. 16. D. 17

    Câu 12: Một loài thực vật, lai 2 dòng cây hoa trắng thuần chủng với nhau, F1 thu được toàn cây hoa trắng. Cho F1 lai phân tích thu được thế hệ cây con: 133 cây hoa trắng, 45 cây hoa đỏ. Biết không có đột biến xảy
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG