Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20170325_100154.jpg IMG_20170325_093729.jpg IMG_20170325_095408.jpg IMG_20170325_100000.jpg IMG_20170325_090535.jpg IMG_20170325_083914.jpg IMG_20170325_083832.jpg IMG_20170325_084406.jpg IMG_20170325_085100.jpg IMG_20170325_083905.jpg IMG_20170325_074322.jpg IMG_20170325_072748.jpg IMG_20170325_071950.jpg IMG_20170325_082424.jpg IMG_20170325_083038.jpg IMG_20170325_083228.jpg IMG_20170325_085722.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_090209.jpg IMG_20170325_085958.jpg

THỜI GIAN LÀ VÀNG

XEM TIVI ONLINE

Tài nguyên dạy học

LIÊN KẾT NHANH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang Web này chúng tôi xây dựng như thế nào?
Đẹp
Phong phú
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Ban Quản Trị)
  • (Lê Thế Phúc)
  • (Hoàng Hữu Thiên)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • THƯ VIỆN VIOLET

    Chức năng chính 1

    Menu chức năng 2

    Menu chức năng 3

    Menu chức năng 4

    Menu chức năng 5

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện Trường THCS Trần Hưng Đạo - Cam Lộ - Quảng Trị.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KT TOÁN 9 HỌC KỲ I ( có đáp án)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Hữu Thiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:22' 20-12-2009
    Dung lượng: 257.5 KB
    Số lượt tải: 169
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 9 THCS
    QUẢNG TRỊ Năm học 2008-2009
    MÔN TOÁN
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    --------------------------------------------------------------------------------------------

    LÝ THUYẾT (2,0 điểm): Thí sinh chon một trong hai câu sau:
    Câu 1:
    Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất. Nêu điều kiện để hàm số bậc nhất đồng biến.
    Cho hàm số y = (a-1)x + 5. Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho đồng biến.
    Câu 2:
    Phát biểu (không chứng minh) định lý về hai tiêpe tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm.

    BÀI TOÁN BẮT BUỘC
    Bài 1. (1,5 điểm)
    Rút gọn các biểu thức (không dùng máy tinhd cầm tay):
    M = 
    N = 
    Bài 2 (1,5 điểm)
    Cho hàm số y = - x + 4.
    Vẽ đồ thị của hàm số trên.
    Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ.
    Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng AB.
    Bài 3 (2,0 điểm)
    Cho biểu thức P =  với  và .
    Rút gọn biểu thức P;
    Tính giá trị của biểu thức P khi cho a = 4.
    Bài 4. (3,0 điểm)
    Cho tam giác ABC có ba cạnh là AB = 3, AC = 4, BC = 5.
    Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính sinB.
    Từ A hạ đường cao AH, vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH.
    Kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm khác H)
    Chứng minh rẳng:
    Ba điểm D, A, E thẳng hàng;
    DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC.
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I LỚP 9 THCS
    Năm học 2008-2009
    MÔN TOÁN
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)


    LÝ THUYẾT (2,0 điểm): Thí sinh chon một trong hai câu sau:
    Câu 1:
    Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất. Nêu điều kiện để hàm số bậc nhất đồng biến. (sgk)
    Cho hàm số y = (a-1)x + 5. Với giá trị nào của a thì hàm số đã cho đồng biến.
    Hàm số đồng biến <=> a – 1 > 0
    <=> a > 1.

    Câu 2:
    Phát biểu (không chứng minh) định lý về hai tiêpe tuyến của đường tròn cắt nhau tại một điểm. (sgk)

    BÀI TOÁN BẮT BUỘC
    Bài 1. (1,5 điểm)
    Rút gọn các biểu thức (không dùng máy tính cầm tay):
    M = 
    
    N = 
    

    Bài 2 (1,5 điểm)
    Cho hàm số y = - x + 4.
    Vẽ đồ thị của hàm số trên.
    Gọi A và B là giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ.
    Tính khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng AB.

    Bài giải:
    a) Cho x = 0 => y = 4, Ta được A(0; 4) thuộc Oy
    Cho y = 0 => x = 4, Ta được B(4; 0) thuộc Ox



    

    b) Kẻ OH vuông góc với AB tại H
    Ta có: Tam giác OAB vuông tại O có đường cao AH.
    Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:
    
    Bài 3 (2,0 điểm)
    Cho biểu thức P =  với  và .
    Với  và . Ta có:
    
    Tính giá trị của biểu thức P khi cho a = 4.
    Khi a = 4, Ta có P = .
    Bài 4. (3,0 điểm)
    Cho tam giác ABC có ba cạnh là AB = 3, AC = 4, BC = 5.
    1)Chứng minh tam giác ABC vuông tại A. Tính sinB.
    2)Từ A hạ đường cao AH, vẽ đường tròn tâm A, bán kính AH.
    Kẻ các tiếp tuyến BD, CE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm khác H)
    Chứng minh rẳng:
    a)Ba điểm D, A, E thẳng hàng;
    b)DE tiếp xúc với đường tròn có đường kính BC.
    
    Chứng minh:
    1,Ta có: AB2 + AC2 = 32 + 42 = 25.
    BC2 = 52 = 25
    AB2 + AC2 = BC2 (= 25).
    Theo định lý đảo của định lý Pytago, ta có Tam giác ABC vuông
    Avatar
    MỘT SỐ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 9 HỌC HỲ I ( CÓ ĐÁP ÁN)
     
    Gửi ý kiến

    CÁN BỘ - GIÁO VIÊN TRƯỜNG